Đại Học Nông Lâm Tuyển Sinh 2018

dai hoc nong lam dai hoc hueTRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM THÔNG BÁO TUYỂN SINH 2018

Để đáp ứng nhu cầu học tập cũng như nguồn nhân lực của đất nước trong thời kỳ hội nhập phát triển trường Đại Học Nông Lâm – ĐH Huế thông Báo tuyển sinh trên cả nước hệ đại học chính quy năm 2018.

1.Các ngành đào tạo:

  Các môn thi xét tuyển Chỉ tiêu
I. Nhóm ngành Lâm nghiệp và quản lý môi trường rừng 250
Lâm học 7620201 1. Toán, Sinh học, Hóa học 100
2. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí (*)
3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)
4. Toán, Vật lí, Sinh học (*)
Lâm nghiệp đô thị 7620202 1. Toán, Sinh học, Hóa học 50
2. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí (*)
3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)
4. Toán, Vật lí, Sinh học (*)
Quản lý tài nguyên rừng 7620211 1. Toán, Sinh học, Hóa học 100
2. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí (*)
3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)
4. Toán, Vật lí, Sinh học (*)
II. Nhóm ngành Thủy sản 350
Nuôi trồng thủy sản 7620301 1. Toán, Sinh học, Hóa học 250
2. Toán, Sinh học, GDCD (*)
3. Toán, Vật lí, Hóa học
4. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí (*)
Quản lý thủy sản 7620305 1. Toán, Sinh học, Hóa học 50
2. Toán, Sinh học, GDCD (*)
3. Toán, Vật lí, Hóa học
4. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí (*)
Bệnh học thủy sản 7620302 1. Toán, Sinh học, Hóa học 50
2. Toán, Sinh học, GDCD (*)
3. Toán, Vật lí, Hóa học
4. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí (*)
III. Nhóm ngành Trồng trọt và Nông nghiệp công nghệ cao 380
Khoa học cây trồng 7620110 1. Toán, Sinh học, Hóa học 140
2. Toán, Sinh học, GDCD (*)
3. Toán, Sinh học, Địa lí (*)
4. Toán, Vật lí, Hóa học
Bảo vệ thực vật 7620112 1. Toán, Sinh học, Hóa học 100
2. Toán, Sinh học, GDCD (*)
3. Toán, Sinh học, Địa lí (*)
4. Toán, Vật lí, Hóa học
Nông học 7620109 1. Toán, Sinh học, Hóa học 60
2. Toán, Sinh học, GDCD (*)
3. Toán, Sinh học, Địa lí (*)
4. Toán, Vật lí, Hóa học
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 7620113 1. Toán, Sinh học, Hóa học 50
2. Toán, Sinh học, GDCD (*)
3. Toán, Sinh học, Địa lí (*)
4. Toán, Vật lí, Hóa học
Khoa học đất 7620103 1. Toán, Sinh học, Hóa học 30
2. Toán, Sinh học, GDCD (*)
3. Toán, Sinh học, Địa lí (*)
4. Toán, Vật lí, Hóa học
IV. Các ngành khác
Chăn nuôi (Song ngành Chăn nuôi – Thú y) 7620105 1. Toán, Sinh học, Hóa học 200
2. Toán, Sinh học, Địa lí (*)
3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)
4. Toán, Vật lí, Hóa học
Thú y 7640101 1. Toán, Sinh học, Hóa học 200
2. Toán, Sinh học, Địa lí (*)
3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)
4. Toán, Vật lí, Hóa học
Công nghệ thực phẩm 7540101 1. Toán, Sinh học, Hóa học 150
2. Toán, Vật lí, Hóa học
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)
4. Ngữ văn, Toán, Hóa học (*)
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 1. Toán, Vật lí, Hóa học 80
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3. Ngữ văn, Toán, Vật lí (*)
4. Toán, Vật lí, Sinh học (*)
Công nghệ sau thu hoạch 7540104 1. Toán, Sinh học, Hóa học 70
2. Toán, Vật lí, Hóa học
3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)
4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)
Kỹ thuật cơ – điện tử 7520114 1. Toán, Vật lí, Hóa học 60
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3. Toán, Vật lí, Sinh học (*)
4. Toán, Vật lí, Ngữ văn (*)
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 1. Toán, Vật lí, Hóa học 80
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3. Toán, Vật lí, Sinh học (*)
4. Ngữ văn, Toán, Vật lí (*)
Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 1. Toán, Vật lí, Hóa học 50
2. Toán, Vật lí, Sinh học (*)
3. Toán, Sinh học, Hóa học
4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)
Quản lý đất đai 7850103 1. Toán, Vật lí, Hóa học 150
2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
3. Ngữ văn, Địa lí, Toán (*)
4. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Khuyến nông (Song ngành Khuyến nông – Phát triển nông thôn) 7620102 1. Toán, Sinh học, Hóa học 50
2. Ngữ văn, Địa lí, Toán
3. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
Phát triển nông thôn 7620116 1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 150
2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
3. Ngữ văn, Địa lí, Toán (*)
4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)

 Tổng chỉ tiêu: 2200

 

Thông tin > điểm chuẩn < các trường đại học trên cả nước.

2.Vùng tuyển sinh trường ĐH Nông Lâm 

Trương xét tuyển đại học với tất cả các đối tượng đã tốt nghiệp THPT trên địa bàn cả nước.

3.Phương thức tuyển sinh trường ĐH Nông Lâm 

+ Hệ đại học: Nhà Trường tuyển sinh dựa vào  kết quả kỳ thi THPT Quốc gia.
+ Hệ cao đẳng: Nhà Trường tuyển sinh dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia.
+ Liên thông chính quy: Tuyển Theo quy chế tuyển sinh quy định tại thông tư 08/2015/BGD&ĐT.
+ Văn bằng 2 chính quy: Thực hiện Theo quyết định số 22/2001/QĐ-BGD&ĐT.

4.Học phí trường ĐH Nông Lâm 

+ Học phí thu theo tín chỉ. Đối với đào tạo Liên thông, văn bằng 2 mức học phí theo tháng (theo Nghị định 86/2015/NĐ-CP)

Thông tin chi tiết về thông tin tuyển sinh liên hệ: 

*Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM ĐH HUẾ

* Mã trường: DHL

* Địa chỉ: Số 102 Phùng Hưng, Phường Thuận Thành, Thành phố Huế.
* Điện thoại: (0234) 3529138
* Website: huaf.edu.vn; tuyensinh.huaf.edu.vn

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo