Đại Học Nha Trang Tuyển Sinh Năm 2018

dai hoc nha trang

* Ký hiệu trường: TSN
* Địa chỉ:: Số 02 Nguyễn Đình Chiểu, TP. Nha Trang, Khánh Hòa;
* Điện thoại: 058.3831148; (058)2245579. 
* Website: www.ntu.edu.vn – Email: tuyensinhdhts@gmail.com
 
.

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG THÔNG

 BÁO TUYỂN SINH NĂM 2018

Để đáp ứng đầy đủ  nhu cầu ứng tuyển của thí sinh cũng như nhu cầu về nguồn nhân lực trong năm 2017 thì năm 2018 Trường Đại Học Nha Trang Tổ Chức Tuyến sinh hệ đại học chính quy với các ngành nghề sau:
 

 1.Bảng 1: Tổ hợp xét tuyển năm 2018

Tổ hợp mới
Tổ hợp truyền thống
A02: Toán, Vật lý, Sinh học
C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý
C02: Ngữ văn, Toán, Hóa học
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
D64: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp
D70: Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Pháp
D90: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
D96: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
D97: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp
A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D03: Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp

2. Ngành nghề và chỉ tiêu 2018

Bảng 2: Thông tin các ngành
TT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển
TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC 3400  
1 7340301 Kế toán (2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán) 200 A00; A01; D01; D07
2 7340201 Tài chính – ngân hàng 120 A00; A01; D01; D07
3 7340121 Kinh doanh thương mại 120 A00; A01; D01; D07
4 7340115 Marketing 120 A00; A01; D01; D07
5 7340101 Quản trị kinh doanh 200 A00; A01; D01; D07
6 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (2 chuyên ngành: Quản trị khách sạn; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) 360 A00; A01; D01; D07
7 7340101P Quản trị kinh doanh  (chương trình song ngữ Pháp-Việt) 20 A00; A01; D03; D97
8 7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp-Việt) 40 A00; A01; D03; D97
9 7310101A Kinh tế (chuyên ngành Luật kinh tế) 60 A00; A01; D01; D96
10 7310101B Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế thủy sản) 60 A00; A01; D01; D07
11 7310105 Kinh tế phát triển 70 A00; A01; D01; D07
12 7220201 Ngôn ngữ Anh (3 chuyên ngành: Biên – phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh) 220 D01; A01; D14; D15
13 7620304 Khai thác thuỷ sản 30 A00; A01; B00; D07
14 7620305 Quản lý thuỷ sản 50 A00; A01; B00; D07
15 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản (2 chuyên ngành: Nuôi trồng thủy sản; Bệnh học thuỷ sản) 140 A01; B00; D01; D96
16 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 120 A00; A01; C01; D07
17 7520115 Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm) 80 A00; A01; C01; D07
18 7510202 Công nghệ chế tạo máy 60 A00; A01; C01; D07
19 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 60 A00; A01; C01; D07
20 7520103A Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí) 120 A00; A01; C01; D07
21 7520103B Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí động lực) 50 A00; A01; C01; D07
22 7520130 Kỹ thuật ô tô 190 A00; A01; C01; D07
23 7520122 Kỹ thuật tàu thủy 60 A00; A01; C01; D07
24 7840106 Khoa học hàng hải 40 A00; A01; C01; D07
25 7580201 Kỹ thuật xây dựng (2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) 120 A00; A01; C01; D07
26 7480201 Công nghệ thông tin (2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính) 200 A00; A01; D01; D07
27 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 40 A00; A01; D01; D07
28 7540101 Công nghệ thực phẩm (2 Chuyên ngành: Công nghệ thực  phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm) 200 A00; A01; B00; D07
29 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản 50 A00; A01; B00; D07
30 7540104 Công nghệ sau thu hoạch 40 A00; A01; B00; D07
31 7520301 Công nghệ kỹ thuật hoá học 60 A00; A01; B00; D07
32 7520320 Kỹ thuật môi trường 40 A00; A01; B00; D07
33 7420201 Công nghệ sinh học 60 A00; A01; B00; D07
TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG 1000
1 6340301 Kế toán 100 A00; A01; D01; D07
2 6340101 Kinh doanh thương mại 80 A00; A01; D01; D07
3 6810101 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 160 A00; A01; D01; D07
4 6340404 Quản trị kinh doanh 100 A00; A01; D01; D07
5 6220203 Tiếng Anh (chuyên ngành Tiếng Anh du lịch) 80 D01; A01; D14; D15
6 6480201 Công nghệ thông tin 80 A00; A01; D01; D07
7 6510202 Công nghệ kỹ thuật ô tô 80 A00; A01; C01; D07
8 6510213 Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy 60 A00; A01; C01; D07
9 6510211 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 60 A00; A01; C01; D07
10 6510303 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 60 A00; A01; C01; D07
11 6540103 Công nghệ thực phẩm 80 A00; A01; B00; D07
12 6620303 Nuôi trồng thủy sản 60 A01; B00; D01; D96
TỔNG CHỈ TIÊU ĐH, CĐ 4400

  

 

3. Đối tượng- phạm vi tuyển sinh của nhà trường:

Học sinh đã tốt nghiệp THPT.

4. Phương thức tuyển sinh của nhà trường:

Trường ĐHNT sử dụng 03 phương thức xét tuyển:
– Xét tuyển thẳng (theo quy chế hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo);
– Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia 2018 theo các tổ hợp ở Bảng 1;
– Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở THPT (xét học bạ): sử dụng điểm học bạ 05 học kỳ đầu các môn học của THPT theo tổ hợp ở Bảng 2

5. Điều kiện nhận ĐKXT và ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của nhà trường

*Đối với phương thức xét tuyển học bạ:
– Đã tốt nghiệp Trung Học Phổ Thông
– Điểm trung bình chung của các môn học dùng để xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 đối với trình độ đại học và 5,0 đối với trình độ cao đẳng.
– Có hạnh kiểm đạt  khá trở lên.
*. Đối với phương thức sử dụng kết quả thi THPT quốc gia năm 2018:
 Trường bổ sung điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển khi có kết quả thi THPT quốc gia và ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ GD&ĐT.

6. Nguyên tắc xét tuyển

– sử dụng tổng điểm xét tuyển bằng tổng điểm thi của tổ hợp 3 môn trong tổ hợp xét tuyển (không nhân hệ số), cộng điểm ưu tiên khu vực, cộng điểm ưu tiên đối tượng. Xét trúng tuyển từ cao xuống thấp theo tổ hợp xét tuyển.

7. Tổ chức tuyển sinh của Nhà trường

7.1 Xét tuyển bằng học bạ THPT
a. Thời gian xét tuyển: từ tháng 5 – 9/2018
b. Hồ sơ xét tuyển:
– Phiếu đăng ký xét tuyển bằng học bạ THPT theo mẫu quy định.
– Bản photo công chứng học bạ THPT.
– Bản photo công chứng Bằng tốt nghiệp THPT đối với thí sinh tự do đã tốt nghiệp năm trước hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với thí sinh lớp 12 thi năm 2018.
– Bản sao hợp lệ các giấy tờ chứng nhận hợp pháp nếu thí sinh thuộc đối tượng ưu tiên theo quy định của quy chế tuyển sinh hiện hành.
– Lệ phí xét tuyển theo quy định.
c. Cách thức nộp hồ sơ xét tuyển: bằng một trong ba cách sau đây:
– Nộp phiếu đăng ký xét tuyển trực tuyến theo mẫu quy định (truy cập website Trường ĐHNT để thực hiện đăng ký).
– Nộp hồ sơ qua đường bưu điện (chi tiết tại tiểu mục c, mục 6.3).
– Nộp hồ sơ trực tiếp tại trường (chi tiết tại tiểu mục c, mục 6.3).
7.2. Xét tuyển thẳng
Theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

8. Chính sách ưu tiên

Trường Đại học Nha Trang thực hiện các đối tượng ưu tiên theo khu vực và đối tượng được cộng điểm ưu tiên theo Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

9. Lệ phí xét tuyển

Lệ phí xét tuyển thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.

10. Học phí và lộ trình tăng học phí tối đa

Lộ trình học phí  theo quy định và tăng thêm  (nếu có) thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Description: http://www.thongtintuyensinh.vn/images/blank.gif

 

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo