Đại Học Kinh Tế Luật ĐHQG Tuyển Sinh 2018

 

Ký hiệu: QSK
Địa chỉ: Khu phố 3, Phường Linh Xuân, Quận Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 08 372 44 551
Website: www.uel.edu.vn

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ – LUẬT – ĐHQG TP.HCM TUYỂN SINH 2018

Theo Căn Cứ của Bộ Giáo dục quy định về chỉ tiêu tuyến sinh của nhà trường trong năm 2018. Trường Đại  Học Kinh Tế Luật ĐHQG TPHCM Thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy gồm những ngành nghề sau:

 1.    Ngành Đào Tạo 

TT Ngành học Mã ngành Chỉ tiêu (dự kiến) Mã tổ hợp môn
Thi THPT QG Phương thức khác  
1 Các ngành đào tạo đại học
1.1 Kinh tế (Kinh tế học) 7310101_401 42 18 A00, A01, D01
1.2 Kinh tế (Kinh tế học) (chất lượng cao) 7310101_401C 21 9
1.3 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý Công) 7310101_403 42 18
1.4 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý Công) (chất lượng cao) 7310101_403C 21 9
1.5 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý công) (đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG ở Bến Tre) 7310101_403_BT 35 15
1.6 Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) 7310106_402 56 24
1.7 Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) (chất lượng cao) 7310106_402C 28 12
1.8 Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) 7310108_413 35 15
1.9 Quản trị kinh doanh 7340101_407 56 24
1.10 Quản trị kinh doanh (chất lượng cao) 7340101_407C 25 10
1.11 Quản trị kinh doanh (chất lượng cao bằng tiếng Anh) 7340101_407CA 21 9
1.12 Marketing 7340115_410 42 18
1.13 Marketing (chất lượng cao) 7340115_410C 21 9
1.14 Kinh doanh quốc tế 7340120_408 49 21
1.15 Kinh doanh quốc tế (chất lượng cao) 7340120_408C 21 9
1.16 Kinh doanh quốc tế (chất lượng cao bằng tiếng Anh) 7340120_408CA 21 9
1.17 Thương mại điện tử 7340122_411 42 18
1.18 Thương mại điện tử (chất lượng cao) 7340122_411C 21 9
1.19 Tài chính – Ngân hàng 7340201_404 84 36
1.2 Tài chính – Ngân hàng (chất lượng cao) 7340201_404C 25 10
1.21 Tài chính – Ngân hàng (chất lượng cao bằng tiếng Anh) 7340201_404CA 21 9
1.22 Tài chính – Ngân hàng (đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG ở Bến Tre) 7340201_404_BT 35 15
1.23 Kế toán 7340301_405 49 21
1.24 Kế toán (chất lượng cao) 7340301_405C 25 10
1.25 Kế toán (chất lượng cao bằng tiếng Anh) 7340301_405CA 21 9
1.26 Kiểm toán 7340302_409 42 18
1.27 Kiểm toán (chất lượng cao) 7340302_409C 21 9
1.28 Hệ thống thông tin quản lý 7340405_406 42 18
1.29 Hệ thống thông tin quản lý (chất lượng cao) 7340405_406C 21 9
1.3 Luật dân sự 7380101_503 42 18
1.31 Luật dân sự (chất lượng cao) 7380101_503C 21 9
1.32 Luật Tài chính – Ngân hàng 7380101_504 42 18
1.33 Luật Tài chính – Ngân hàng (chất lượng cao) 7380101_504C 21 9
1.34 Luật kinh doanh 7380107_501 49 21
1.35 Luật kinh doanh (chất lượng cao) 7380107_501C 21 9
1.36 Luật thương mại quốc tế 7380107_502 49 21
1.37 Luật thương mại quốc tế (chất lượng cao) 7380107_502C 21 9
Tổng: 1.251 534

2. Đối tượng tuyển sinh:

– Tất cả các Thí sinh tốt nghiệp THPT;
– Có điểm trung bình ba năm học cuối cấp là từ 6,5 trở lên.

3. Phạm vi tuyển sinh:

 Tuyển sinh trên cả nước

4. Phương thức tuyển sinh:

Xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia

5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận Đăng Ký Xét Tuyến:

Theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo quy định.

6. Tổ chức tuyển sinh:

– Thời gian tuyển sinh: Theo quy định của bộ GD & ĐT
– Hình thúc nhận hồ sơ ĐKXT: Theo quy định của bộ GD & ĐT.

7. Chính sách ưu tiên:

Đối tượng 1: Các đối tượng theo Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2018 của Bộ GD & ĐT
Đối tượng 2:
+ Là học sinh của các trường THPT chuyên, năng khiếu các trường đại học, tỉnh thành trên toàn quốc.
+ Học sinh của các trường THPT thuộc nhóm 100 trường có điểm trung bình thi THPT Quốc Gia cao nhất năm 2017
Điều kiện:
–  đã Tốt nghiệp THPT năm 2018;
– Đạt danh hiệu học sinh giỏi trong 3 năm học cuối cấp 3 hoặc là thành viên đội tuyển của trường hoặc tỉnh thành tham dự kỳ thi học sinh giỏi quốc gia;
– Có hạnh kiểm tốt trong 3 năm học cuối cấp 3
– Chỉ áp dụng đúng năm học sinh đã tốt nghiệp THPT;

8. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:          

– Lệ phí xét tuyển thực hiện theo TTLT 40/2015/BTC-BGDĐT quy định
+ Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/ hồ sơ;
+ Lệ phí tuyển thẳng: 30.000 đồng/ hồ sơ.

9. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy:  

– Học phí của Trường Đại học Kinh tế – Luật thực hiện theo Nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 quy định
Đơn vị tính: 1.000 đồng/tháng/sinh viên.
Khối ngành, chuyên ngành đào tạo
Năm học 2018-2019
Năm học 2019-2020
Năm học 2020-2021
Năm học 2021-2022
Khối ngành kinh tế, luật
810
890
980
1090.

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo