Đại Học Khoa Học Huế Tuyển Sinh 2018

dai hoc khoa hoc hueTRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC HUẾ

 TUYỂN SINH 2018

 

Đại học khoa học đại học Huế tổ chức tuyển sinh hệ đại học chính quy với các ngành nghề và điều kiện xét tuyển đại học sau:

 

1.Ngành đào tạo

 

Ngành đào tạo Mã ngành   Các môn thi Chỉ tiêu
Hán – Nôm 7220104 1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 30
2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
3. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (*)
Triết học 7229001 1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 60
2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (*)
3. Ngữ văn, Địa lí, GDCD (*)
Lịch sử 7229010 1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 50
2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
3. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (*)
Ngôn ngữ học 7229020 1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 40
2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
3. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (*)
Văn học 7229030 1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 70
2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
3. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (*)
Xã hội học 7310301 1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 60
2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Đông phương học 7310608 1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 80
2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
3. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (*)
 

Báo chí

 

7320101

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 180
2. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*)
 

Sinh học

 

7420101

1. Toán, Vật lí, Hóa học 40
2. Toán, Hóa học, Sinh học
3. Toán, Tiếng Anh, Sinh học
Công nghệ sinh học 7420201 1. Toán, Vật lí, Hóa học 100
2. Toán, Hóa học, Sinh học
3. Toán, Tiếng Anh, Sinh học
Vật lí học 7440102 1. Toán, Vật lí, Hóa học 40
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Hoá học 7440112 1. Toán, Vật lí, Hóa học 60
2. Toán, Hóa học, Sinh học
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Địa chất học 7440201 1. Toán, Vật lí, Hóa học 40
2. Toán, Hóa học, Sinh học
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)
Địa lí tự nhiên 7440217 1. Toán, Vật lí, Hóa học 40
2. Toán, Hóa học, Sinh học
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)
Khoa học môi trường 7440301 1. Toán, Vật lí, Hóa học 60
2. Toán, Hóa học, Sinh học
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)
Toán học 7460101 1. Toán, Vật lí, Hóa học 40
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán ứng dụng 7460112 1. Toán, Vật lí, Hóa học 40
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Công nghệ thông tin 7480201 1. Toán, Vật lí, Hóa học 300 (*)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật điện tử – Viễn thông 7510302 1. Toán, Vật lí, Hóa học 100
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Kỹ thuật địa chất  

7520501

1. Toán, Vật lí, Hóa học 40
2. Toán, Hóa học, Sinh học
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh
 

Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ

 

7520503

1. Toán, Vật lí, Hóa học 40
2. Toán, Hóa học, Sinh học (*)
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)
Kiến trúc 7580101 1. Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật

(Môn Vẽ mỹ thuật hệ số 1,5)

160
2. Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật

(Môn Vẽ mỹ thuật hệ số 1,5)

Công tác xã hội 7760101 1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 160
2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 1. Toán, Vật lí, Hóa học 70
2. Toán, Hóa học, Sinh học
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

(*) Trong 300 chỉ tiêu của ngành Công nghệ thông tin có 50 chỉ tiêu đào tạo tại Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị

Thông tin > điểm chuẩn < của các trường đại học trong nước.

2.Đối tượng tuyển sinh:

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc hệ Trung Cấp

 3.Vùng tuyển sinh:

Tuyển sinh trong cả nước.

4.Phương thức tuyển sinh:

Sử dụng kết quả kỳ thi thpt quốc gia 2017 để tuyển sinh theo quy chế tuyển sinh hiện hành.

5.Điều kiện xét tuyển

Thông tin tuyển sinh của từng ngành học như sau: 

 NGÀNH KIẾN TRÚC

– Thí sinh xét tuyển vào ngành Kiến trúc, ngoài các môn văn hóa, thí sinh phải thi môn năng khiếu (Vẽ Mỹ thuật) theo quy định hoặc sử dụng kết quả thi môn năng khiếu của các Trường: Đại học Kiến trúc Hà Nội, Đại học Xây dựng Hà Nội, Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh, Đại học Bách khoa Thành phố Hồ Chí Minh, Đại học Bách khoa Đà Nẵng trong việc xét tuyển.

– Về ngưỡng xét tuyển:

+ Môn Toán: hệ số 1,5; Môn Vẽ mỹ thuật: hệ số 2;

+ Điều kiện xét tuyển chung là điểm môn Vẽ Mỹ thuật chưa nhân hệ số phải ≥ 5.0.

 NGÀNH KHOA HỌC MÔI TRƯỜNG

– Các tổ hợp tuyển sinh của ngành Khoa học môi trường không có môn nhân hệ số.

NHÓM NGÀNH

– Các ngành tuyển sinh theo nhóm ngành: Điểm trúng tuyển được xét theo nhóm ngành. Sau khi học xong năm thứ nhất, sinh viên được xét chính thức vào một ngành học trong cùng nhóm ngành dựa trên cơ sở nguyện vọng của sinh viên và kết quả học tập.

6.Lệ phí và học phí:

Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

 

Chi tiết liên hệ:

Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC- ĐẠI HỌC HUẾ

Mã trường: DHT

Địa chỉ: Số 77 Nguyễn Huệ, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế

Điện thoại: (054)3823290

Website: www.husc.edu.vn

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo