Trường Đại Học Hàng Hải Tuyển Sinh Năm 2018

truong dai hoc hang hai
Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI VIỆT NAM
Ký hiệu: HHA
 Địa chỉ: Số 484 Lạch Tray, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng
Điện thoại: 031 3735 138
Website: vimaru.edu.vn

 

 

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI VIỆT NAM TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2018

Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển năm học 2018, trường đại học Hàng Hải Việt Nam tuyển sinh đại học năm 2018
I.         Các ngành đào tạo
Xét tuyển các ngành dựa trên kết quả thi trung học phổ thông quốc gia
Ngành/chuyên ngành
Mã nhóm, Mã ngành/ chuyên ngành
Mã tổ hợp / Tổ hợp 03 môn để xét tuyển
Chỉ tiêu
Nhóm 01: Kỹ thuật & Công nghệ
D01
A00 – Toán, Lý, Hóa
A01 – Toán, Lý, Anh
D01 – Toán, Văn, Anh
C01 – Toán, Văn, Lý
A00 – Toán, Lý, Hóa
A01 – Toán, Lý, Anh
D01 – Toán, Văn, Anh
C01 – Toán, Văn, Lý
A00 – Toán, Lý, Hóa
A01 – Toán, Lý, Anh
D01 – Toán, Văn, Anh
C01 – Toán, Văn, Lý
1.     Ngành Khoa học Hàng hải
52840106
      + Chuyên ngành Điều khiển tàu biển
52840106D101
145
      + Chuyên ngành Khai thác máy tàu biển
52840106D102
110
2.    Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông
52520207
      + Chuyên ngành Điện tử viễn thông
52520207D104
90
3. Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa
52520216
      + Chuyên ngành Điện tự động tàu thủy
52520216D103
90
      + Chuyên ngành Điện tự động công nghiệp
52520216D105
90
      + Chuyên ngành Tự động hóa hệ thống điện
52520216D121
90
4. Ngành Kỹ thuật tàu thủy
52520122
+ Chuyên ngành Máy tàu thủy
52520122D106
90
+ Chuyên ngành Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi
52520122D107
35
+ Chuyên ngành Đóng tàu và công trình ngoài khơi
52520122D108
35
5. Ngành Kỹ thuật cơ khí
52520103
+ Chuyên ngành Máy và tự động công nghiệp
52520103D128
45
+ Chuyên ngành Máy và tự động hóa xếp dỡ
52520103D109
35
+ Chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí
52520103D116
90
+ Chuyên ngành Kỹ thuật cơ điện tử
52520103D117
45
+ Chuyên ngành Kỹ thuật Ô tô
52520103D122
45
+ Chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt lạnh
52520103D123
45
6. Ngành Kỹ thuật công trình biển
52580203
+ Chuyên ngành Xây dựng công trình thủy
52580203D110
90
+ Chuyên ngành Kỹ thuật an toàn hàng hải
52580203D111
45
7. Ngành Kỹ thuật XD công trình giao thông
52580205
+ Chuyên ngành Kỹ thuật cầu đường
52580205D113
35
8. Ngành Công nghệ thông tin
52480201
+ Chuyên ngành Công nghệ thông tin
52480201D114
90
+ Chuyên ngành Công nghệ phần mềm
52480201D118
45
+ Chuyên ngành Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính
52480201D119
45
9. Ngành Kỹ thuật môi trường
52520320
+ Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường
52520320D115
90
+ Chuyên ngành Kỹ thuật hóa dầu
52520320D126
45
10. Ngành Kỹ thuật công trình xây dựng
52580201
+ Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp
52580201D112
90
+ Chuyên ngành Kiến trúc dân dụng và công nghiệp
52580201D127
H01 – Toán, Lý, Vẽ MT
H02 – Toán, Hóa,Vẽ MT
H03- Toán, Văn,Vẽ MT
H04 – Toán, Anh, Vẽ MT
(Vẽ mỹ thuật hệ số 2)
45
Nhóm 02: Kinh tế & Luật
D02
A00 – Toán, Lý, Hóa
A01 – Toán, Lý, Anh
D01 – Toán, Văn, Anh
C01 – Toán, Văn, Lý
1. Ngành Kinh tế vận tải
52840104
+ Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển
52840104D401
135
+ Chuyên ngành Kinh tế vận tải thủy
52840104D410
45
+ Chuyên ngành Logistics và chuỗi cung ứng
52840104D407
135
2. Ngành Kinh doanh quốc tế
52340120
+ Chuyên ngành Kinh tế ngoại thương
52340120D402
135
3. Ngành Quản trị kinh doanh
52340101
+ Chuyên ngành Quản trị kinh doanh
52340101D403
90
+ Chuyên ngành Quản trị tài chính kế toán
52340101D404
135
+ Chuyên ngành Quản trị tài chính ngân hàng
52340101D411
45
4. Ngành Khoa học hàng hải
52840106
+ Chuyên ngành Luật hàng hải
52840106D120
90
Nhóm 03: Ngôn ngữ Anh
D03
D01 – Toán, Văn, Anh
C01 – Toán, Lý, Anh
D10 – Toán, Địa, Anh
D14 – Văn, Sử, Anh
(Tiếng Anh hệ số 2)
1.    Ngành Ngôn ngữ Anh
52220201
+ Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại
52220201D124
60
+ Chuyên ngành Ngôn ngữ Anh
52220201D125
60
Nhóm 04:  Các chương trình chất lượng cao
D04
A00 – Toán, Lý, Hóa
A01 – Toán, Lý, Anh
D01 – Toán, Văn, Anh
C01 – Toán, Văn, Lý
1.    Ngành Kinh tế vận tải
52840104
+ Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển
52840104H401
90
2. Ngành Kinh doanh quốc tế
52340120
+ Chuyên ngành Kinh tế ngoại thương
52340120H402
90
3. Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa
52520216
+ Chuyên ngành Điện tự động công nghiệp
52520216H105
45
4. Ngành Công nghệ thông tin
52480201
+ Chuyên ngành Công nghệ thông tin
52480201H114
45
Nhóm 05: Các chương trình tiên tiến
D05
A01 – Toán, Lý, Anh
D01 – Toán, Văn, Anh
D07 – Toán, Hóa, Anh
D15 – Văn, Địa, Anh
1. Ngành Kinh tế vận tải
52840104
+ Chuyên ngành Kinh tế Hàng hải
52840104A408
100
2. Ngành Kinh doanh quốc tế
52340120
+ Chuyên ngành Kinh doanh quốc tế & Logistics
52340120A409
100
Xét tuyển các ngành dựa trên kết quả trong học bạ cấp trung học phổ thông
Tên chuyên ngành
Mã chuyên ngành
Chỉ tiêu
Tổ hợp xét tuyển
–  Điều khiển tàu biển                        
 –  Khai thác máy tàu biển                  
 – Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi
 – Đóng tàu và công trình ngoài khơi
 – Máy và tự động hóa xếp dỡ                  
 – Kỹ thuật cầu đường  
52840106D101
52840106D102
52520122D107
52520122D107
52520103D109
52580205D113
40
30
10
10
10
10
A00 – Toán, Lý, Hóa
A01 – Toán, Lý, Anh
D01 – Toán, Văn, Anh
C01 – Toán, Văn, Lý
II.    Đối tượng tuyển sinh

 

Các thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông theo hình thức giáo dục chính quy hoặc hình thức giáo dục

III. Vùng tuyển sinh (Tuyển sinh trên cả nước).

IV. Phương thức tuyển sinh (xét tuyển, kết hợp thi tuyển và xét tuyển)

Trường đại học Hải Phòng thực hiện phương thức thi tuyển kết hợp xét tuyển

V. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Xét tuyển dựa và kết quả Kỳ thi THPT Quốc gia và Xét tuyển kết hợp kết quả thi THPT Quốc gia với kết quả thi môn năng khiếu
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: thực hiện theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.
Điều kiện nhận đăng ký xét tuyển
    1- Đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
2- Tham dự Kỳ thi THPT quốc gia năm 2017.
3- Tổng điểm các môn thi trong tổ hợp xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường.
Đối với hình thức xét tuyển dựa trên kết quả học tập và rèn luyện 03 năm học trung học phổ thông (THPT).
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: thực hiện theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.
Điều kiện nhận ĐKXT
Thí sinh có đủ 03 tiêu chí sau thì được nộp hồ sơ xét tuyển:
1- Tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2017.
2- Hạnh kiểm được xếp loại Tốt 03 năm THPT.
3- Điểm trung bình học tập đảm bảo điều kiện xét tuyển

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo