Đại Học Giao Thông Vận Tải TP HCM Tuyển Sinh 2018

dai hoc giao thong van tai tp HCM
Ký hiệu: GTS
Địa chỉ: Số 2, đường D3, phường 25, quận Bình Thạnh, thành Phố Hồ Chí Minh
Điện thoại: 08 3510 6171
Website: www.ut.edu.vn

TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TP. HCM

 

 TUYỂN SINH 2018

Cùng với sự phát triển của nềnkinh tế xã hội  nước ta, nhu cầu xây dựng cơ sở vật chất, hạ tầng và phát triển các chuyên ngành vận tải đường biển, đường sông, đường bộ, đường sắt, hàng không của các tỉnh phía Nam, đặc biệt là khu vực kinh tế thành phố Hồ Chí Minh Nam Trung bộ yêu cầu đòi hỏi cần có đội ngũ cán bộ khoa học kỹ thuật, quản lý ngành giao thông vận tải đủ trình độ đáp ứng yêu cầu phát triển năm 2018 trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TP HCM thông báo tuyển sinh trên cả nước với ngành nghề và chỉ tiêu sau:

1. Ngành đào tạo:

a) Hệ Đại học chính quy
TT
Các Ngành học
Mã ngành học
Tổ hợp xét tuyển
Chỉ tiêu 2018
1
 Ngành Khoa học Hàng hải
(Chuyên ngành: Điều khiển tàu biển)
52840106-101
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
90
2
Ngành Khoa học Hàng hải
(Chuyên ngành: Vận hành khai thác máy tàu biển)
52840106-102
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
80
3
Ngành Khoa học Hàng hải
(Chuyên ngành: Thiết bị năng lượng tàu thủy)
52840106-103
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
60
4
Ngành Khoa học Hàng hải
(Chuyên ngành: Quản lý hàng hải)
52840106-104
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
50
5
Ngành Kỹ thuật môi trường
52520320
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Toán, Hóa, Sinh
50
6
Ngành Kỹ thuật điện, điện tử
(Chuyên ngành: Điện và tự động tàu thuỷ, Điện công nghiệp, Hệ thống điện giao thông)
52520201
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
140
7
Ngành Kỹ thuật điện tử, truyền thông
(Chuyên ngành Điện tử viễn thông)
52520207
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
70
8
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
(Chuyên ngành Tự động hoá công nghiệp)
52520216
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
100
9
Ngành Kỹ thuật tàu thuỷ
(Chuyên ngành: Thiết kế thân tàu thuỷ, Công nghệ đóng tàu thuỷ, Thiết bị năng lượng tàu thuỷ, Kỹ thuật công trình ngoài khơi)
52520122
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
150
10
Nganh thuật cơ khí
(Chuyên ngành: Cơ giới hoá xếp dỡ, Cơ khí ô tô, Máy xây dựng, Cơ khí tự động)
52520103
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
300
11
Ngành Công nghệ thông tin
52480201
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
100
12
Ngành Truyền thông và mạng máy tính
52480102
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
70
13
Ngành Kỹ thuật công trình xây dựng
(Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kỹ thuật kết cấu công trình, Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm)
52580201
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
230
14
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
(Chuyên ngành: Xây dựng công trình thuỷ, Xây dựng cầu hầm, Xây dựng đường bộ, Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông, Xây dựng đường sắt – Metro)
52580205
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
330
15
Ngành Kinh tế xây dựng
(Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, Quản lý dự án xây dựng)
52580301
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Toán, Văn, Anh
120
16
Ngành Kinh tế vận tải
(Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển)
52840104
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Toán, Văn, Anh
140
17
Ngành Khai thác vận tải
(Chuyên ngành: Quản trị Logistic và vận tải đa phương thức)
52840101
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Toán, Văn, Anh
100
b) Hệ Đại học chất lượng cao
TT
Các Ngành học
Mã ngành học
Tổ hợp xét tuyển
Chỉ tiêu 2018
1.
Ngành Khoa học Hàng hải
(Chuyên ngành: Điều khiển tàu biển)
52840106-101H
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
30
2.
Ngành Kỹ thuật điện tử, truyền thông
(Chuyên ngành Điện tử viễn thông)
52520207H
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
30
3.
Ngành Kỹ thuật cơ khí
(Chuyên ngành: Cơ khí ô tô)
52520103H
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
60
4.
Ngành Kỹ thuật công trình xây dựng
52580201H
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
60
5.
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
52580205H
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
60
6.
Ngành Kinh tế xây dựng
52580301H
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Toán, Văn, Anh
30
7.
Ngành Kinh tế vận tải
52840104H
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Toán, Văn, Anh
60
8.
Ngành Khai thác vận tải
(Chuyên ngành: Quản trị Logistic và vận tải đa phương thức)
52840101H
Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Toán, Văn, Anh
60

2. Đối tượng xét tuyển:

Tất cả thí sinh đã tốt  nghiệp THPT hoặc tương đương:
Có đủ sức khỏe để học tập
Riêng  các chuyên ngành thuộc ngành Khoa học Hàng hải (sinh viên đi biển):
+đối với Các ngành 52840106-101, 52840106-101H, 52840106-102 yêu cầu sinh viên phải: đảm bảo sức khoẻ học tập; tổng thị lực hai mắt phải đạt 18/10 trở lên, không mắc bệnh mù màu, phải nghe rõ khi nói thường cách 5m và nói thầm cách 0.5m và có cân nặng từ 45 kg trở lên.
+Đối với Thí sinh thi vào các ngành 52840106-101, 52840106-101H yêu cầu phải có chiều cao: nam từ 1.64m, nữ từ 1.60m trở lên.
+đối với Thí sinh thi vào ngành 52840106-102 yêu cầuphải có chiều cao: nam từ 1.61m, nữ từ 1.58m trở lên.

3. Phạm vi xét tuyển:

Tuyển sinh trên cả nước

4. Phương thức tuyển sinh:

Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc Gia

5. Chỉ tiêu tuyển sinh 2018

Chỉ tiêu theo phương thức đào tạo đại học (chi tiết theo ngành như trong mục 1)
– Chỉ tiêu đào tạo ĐH chính quy đại trà: 2.180 SV
– Chỉ tiêu đào tạo ĐH với Chất lượng cao 390 SV
– Chỉ tiêu đào tạo ĐH liên thông hệ chính quy: 100 SV
Tổng chỉ tiêu ĐH chính quy: 2.570 sinh viên

6. Tổ chức tuyển sinh:

6.1 Thời gian xét tuyển:
Theo quy chế tuyển sinh và qui định của Bộ GD&ĐT
6.2 Hình thức nhận đăng ký xét tuyển:
Các Thí sinh đăng ký xét tuyển đợt 1 cùng lúc với Hồ sơ đăng ký kỳ thi THPT Quốc gia;
– Các đợt đăng ký xét tuyển bổ sung thí sinh nộp ĐKXT sơ tại trường hoặc nộp online qua cổng thông tin của trường.

7. Chính sách ưu tiên:

Theo quy định tại điều 7 Thông tư số 05/2018/TT-BGDĐT ngày 25 tháng  01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành qui chế Tuyển sinh ĐH,CĐ nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy.

8. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:          

Theo quy định của Bộ GD&ĐT và Bộ Tài chính.

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo