Đại Học Duy Tân Thông Báo Tuyển Sinh 2018

dai hoc duy tan

Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC DUY TÂN

Mã trường: DDT
Địa chỉ: Số 254 Nguyễn Văn Linh, Quận Thanh Khê, TP Đà Nẵng      
Điện thoại: 0236 3650403       Fax: 0236 3650443    
Email:   phonghcth.ddt@moet.edu.vn
Website: duytan.edu.vn
 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC DUY TÂN 

THÔNG BÁO TUYỂN SINH 2018

Căn Cứ vào chỉ tiêu tuyển sinh của giáo dục và đào tạo, căn cứ vào nhu cầu ứng tuyển của thí sinh tăng cao trong năm 2017 thì Năm 2018 này Đại Học Duy Tân bổ sung Thêm các nghề nghề học sau để đảm bảo chất lượng học tập cũng như ngành nghề sau khi ra trường.

1.      Ngành Học:

TT Ngành học Mã ngành / chuyên ngành Thí sinh chọn 1 trong 4 tổ hợp môn để xét tuyển
Thi THPT quốc gia Xét học bạ
1 Ngành Kỹ thuật phần mềm có các chuyên ngành: 7480103 1.Toán, Lý, Hoá; 2.Toán, KHTN, Văn; 3.Văn, Toán, Lý; 4.Văn, Toán, Anh 1.Toán, Lý, Hoá; 2. Văn, Toán, Lý; 3. Văn, Toán, Hoá; 4. Văn, Toán, Anh
   + Kỹ thuật Mạng máy tính 101
   + Công nghệ Phần mềm 102
  + Big Data & Machine Learning * 115
   + Thiết kế Đồ họa /Game/Multimedia 111
2 Ngành Hệ thống thông tin có chuyên ngành: 7340405
   + Hệ thống Thông tin 410
3 Ngành Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử có các chuyên ngành: 7510301
   + Điện tự động 110
   + Hệ thống Nhúng * 114
   + Điện tử – Viễn thông 109
4 Ngành Quản trị kinh doanh có các chuyên ngành: 7340101
   + Quản trị Kinh doanh Tổng hợp 400
   + Quản trị Kinh doanh Marketing 401
   + Ngoại thương (QTKD Quốc tế) 411
   + Kinh doanh thương mại 412
5 Ngành Tài chính – Ngân hành có chuyên ngành: 7340201
   + Tài chính doanh nghiệp 403
   + Ngân hàng 404
6 Ngành Kế toán có các chuyên ngành: 7340301
   + Kế toán Kiểm toán 405
   + Kế toán doanh nghiệp 406
7 Ngành Kỹ thuật xây dựng có chuyên ngành 7580201
   + Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp 105
8 Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng có chuyên ngành: 7510102
   + Xây dựng cầu đường 106
   + Công nghệ Quản lý Xây dựng 206
9 Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường có chuyên ngành: 7510406 1.Toán, Lý, Hoá; 2.Toán, KHTN, Văn; 3.Toán, Hoá, Sinh; 4.Văn, Toán, Hoá 1.Toán, Lý, Hoá; 2. Văn, Toán, Lý; 3. Văn, Toán, Hoá; 4. Toán, Hóa, Sinh
   + Công nghệ & kỹ thuật môi trường 301
10 Ngành Công nghệ thực phẩm có chuyên ngành: 7540101
   + Công nghệ thực phẩm 306
11 Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường có chuyên ngành: 7850101 1.Toán, Lý, Hoá; 2.Toán, KHTN, Văn; 3.Toán, Hoá, Sinh; 4.Văn, Toán, KHXH
   + Quản lý tài nguyên và môi trường 307
12 Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành có các chuyên ngành: 7810103 1.Toán, Lý, Hóa; 2. Văn, Sử, Địa; 3.Văn, Toán, KHXH; 4. Văn, Toán, Anh 1. Toán, Lý, Hóa; 2. Toán, Lý, Anh; 3. Văn, Sử, Địa; 4. Toán, Văn, Anh
   + Quản trị Du lịch & Khách sạn 407
   + Quản trị Du lịch & Lữ hành 408
13 Ngành Điều dưỡng có chuyên ngành: 7720301 1.Toán, Lý, Hoá; 2. Toán, KHTN, Văn; 3. Toán, Hoá, Sinh; 4. Toán, Sinh, Văn 1.Toán, Lý, Hoá; 2.Toán, Hoá, Sinh; 3.Toán, Sinh, Văn; 4. Văn, Toán, Hoá
   + Điều dưỡng đa khoa 302
14 Ngành Dược học có chuyên ngành: 7720201 Không xét học bạ
   + Dược sỹ (Đại học) 303
15 Ngành Y Đa khoa có chuyên ngành: 7720101 1. Toán, KHTN, Văn; 2. Toán, Hoá, Sinh; 3.Toán, KHTN, Anh; 4. Toán, Sinh, Anh Không xét học bạ
   + Bác sĩ đa khoa 305
16 Ngành Văn học có chuyên ngành: 7229030 1.Văn, Sử, Địa; 2.Văn, Toán, KHXH; 2.Văn, Toán, KHXH; 3. Văn, Toán, Anh; 4.Văn, Địa, Anh 1.Văn, Sử, Địa; 2.Toán, Văn, Anh; 3.Văn, Sử, Anh; 4.Văn, Địa, Anh
   + Văn – Báo chí 601
17 Ngành Việt Nam học có chuyên ngành: 7310630 1.Văn, Sử, Địa; 2.Văn, Toán, KHXH; 3.Văn, Toán, Anh; 4.Văn, Địa, Anh
   + Văn hoá du lịch 605
18 Truyền thông đa phương tiện có chuyên ngành: 7320104
   + Truyền thông đa phương tiện 607
19 Ngành Quan hệ quốc tế có chuyên ngành: 7310206 1.Văn, Sử, Địa; 2.Văn, Toán, KHXH; 3. Văn, Toán, Anh; 4.Văn, Địa, Anh
   + Quan hệ quốc tế 608
Ngành Ngôn ngữ Anh có các chuyên ngành: 7220201 1. Văn, Toán, Anh, 2.Văn, Sử, Anh,3.Văn, Địa, Anh;  4.Văn, KHTN, Anh
   + Tiếng Anh Biên – Phiên dịch 702
   + Tiếng Anh Du lịch 703
Ngành Kiến trúc có các chuyên ngành: 7580102 1.Toán, Lý, Vẽ MT; 2.Toán, Văn, Vẽ MT; 3.Toán, KHTN, Vẽ MT; 4.Toán, KHXH, Vẽ MT 1.Toán, Lý, Vẽ MT; 2.Toán, Văn, Vẽ MT
   + Kiến trúc công trình 107
   + Kiến trúc nội thất 108
22 Ngành Luật kinh tế có chuyên ngành: 7380107 1.Toán, Lý, Hóa; 2. Văn, Sử, Địa; 3.Văn, Toán, KHXH;  4. Văn, Toán, Anh 1.Toán, Lý, Hóa; 2.Toán, Lý, Anh; 3. Văn, Sử, Địa; 4. Văn, Toán, Anh
   + Luật kinh tế 609
23 Ngành Luật có chuyên ngành 7380101
   + Luật học * 606
24 Ngành Bác sĩ RĂNG-HÀM-MẶT có chuyên ngành 7720501 1.Toán, Lý, Hóa; 2.Toán, KHTN, Văn; 3.Toán, Hóa, Sinh; 4.Toán, KHTN, Anh Không xét học bạ
   + Bác sĩ RĂNG-HÀM-MẶT * 304
25 Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc có chuyên ngành 7220204 1.Văn, Toán, Anh; 2.Văn, Toán, Tiếng Trung; 3.Văn, Sử, Tiếng Trung; 4.Văn, KHTN, Anh 1.Văn, Toán, Anh; 2.Văn, Toán, Tiếng Trung; 3.Văn, Sử, Anh; 4.Văn, Địa, Anh
   + Tiếng Trung Quốc * 703
26 Ngành Công nghệ Sinh học có chuyên ngành 7420201 1.Toán, Sinh, Anh; 2.Toán, Hóa, Sinh; 3.Toán, Văn, KHTN; 4.Toán, Anh, KHTN 1.Toán, Lý, Sinh; 2.Toán, Hóa, Sinh; 3.Toán, Sinh, Văn; 4.Toán, Sinh, Anh
   + Công nghệ Sinh học * 310
Chú thích: (*) Ngành mới

 

2.Vùng tuyển sinh:
 Tuyển sinh trong cả nước

3. Phương thức tuyển sinh:

 Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2018 vào các ngành đào tạo của trường.
  
Điểm Ưu tiên:
cộng theo Khu vực: khu vực 1: +1.5 điểm; khu vực 2NT: +1 điểm; khu vực 2: +0.5 điểm
cộng theo Đối tượng: đối tượng 1-4: +2 điểm; đối tượng 5-7: +1 điểm    
2.Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12 vào các ngành, ngoại trừ ngành Dược và Bác sĩ
Các Thí sinh phải Tốt nghiệp THPT và có kết quả tổng điểm trung bình các môn xét tuyển năm lớp 12 đạt từ 18.0 điểm trở lên đối với trình độ  đại học.
+ Ngành Kiến trúc tổng điểm 2 môn xét tuyển đạt từ 12 điểm trở lên.
Riêng Môn Vẽ Mỹ thuật và Vẽ Hình họa:Thí sinh dùng kết quả thi môn Vẽ Mỹ thuật hoặc môn Vẽ Hình họa tại các trường đại học có tổ chức thi trong cả nước hoặc sử dụng kết quả thi tại trường ĐH Duy Tân.

4. Thời gian và địa chỉ nhận hồ sơ:

4.1. Thời gian
a. Thời gian nhận Hồ sơ ĐKXT theo kết quả kỳ thi THPT QG: Theo qui định của Bộ GD&ĐT.
b. Thời gian nhận Hồ sơ ĐKXT theo học bạ:
Thí sinh tham gia xét tuyển vào các ngành có tổ chức thi môn Vẽ Mỹ thuật: Nộp hồ sơ từ ngày 02/04 đến 17h ngày 15/06/2018
Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển vào các ngành xét tuyển học bạ năm lớp 12, theo lịch cụ thể sau:
Đợt 1: Từ ngày 02/05/2018 đến 17h00 ngày 30/06/2018
– Đợt 2: Từ ngày 05/07/2018 đến 17h00 ngày 15/07/2018
– Đợt 3: Từ ngày 20/07/2018 đến 17h00 ngày 30/07/2018
4.2.Địa chỉ nộp HSXT
Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
Trường Đại học Duy Tân
254 Nguyễn Văn Linh, Quận Thanh Khê,Thành phố Đà Nẵng.
Hotline: 19002252 – 0905.294.390 – 0905.294.391
Điện thoại:  (0236) 3653561, 3827111, 3650403                

5.Thời Gian Nhập Học

 Sẽ Thông báo cụ thể trong giấy báo trúng tuyển của thí sinh (Áp dụng cho mỗi đợt xét tuyển)

6.      Chính sách ưu tiên

 Nhà Trường thực hiện chính sách ưu tiên theo khu vực theo đối tượng và thực hiện chính sách tuyển thẳng được quy định tại Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy do Bộ GD&ĐT ban hành.

7. Học Phí

Dự kiến học phí sinh viên chính quy 2018 như sau:
                                                                                                                    ĐVT: VNĐ
T T
CHƯƠNG TRÌNH
Khóa tuyển sinh 2018
Ghi chú
Học phí/Học kỳ (triệu)
Học phí/năm học (triệu)
I
Chương trình thường
Sinh viên nộp 16 tín chỉ/học kỳ và được đăng ký học đến 19 tín chỉ.
– Số tín chỉ tăng thêm sinh viên không phải nộp học phí
1
Ngành Điều Dưỡng
8
16
2
Ngành Dược
12,5
25
3
Ngành Bác sĩ đa khoa
25
50
4
Ngành khác
7,2
14,4
I I
Chương trình tiên tiến
1
CSU. PNU
9
18
2
PSU,.CMU
10
20

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo