Đại Học Cần Thơ Tuyển Sinh 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ

 TUYỂN SINH 2018

Căn cứ vào chỉ tiêu tuyển sinh của Trường Đại Học Cần Thơ năm 2018 nhà trường tổ chức tuyển sinh of vực nghề đào tạo như sau:

1 .Ngành đào tạo

Chương trình đào tạo đại trà

Mã ngànhTên Ngành – chuyên ngànhTổ hợp xét tuyểnChỉ tiêu dự kiếnĐiểm TT năm 2017
7140202Giáo dục Tiểu học– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Toán, Văn, Lý (C01)

– Toán, Văn, Tiếng Pháp (D03)

4022,00
7140204Giáo dục Công dân– Văn, Sử, Địa (C00)

– Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

– Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

– Văn, Sử, Giáo dục công dân (C19)

4022,75
7140206Giáo dục Thể chất– Toán, Sinh, Năng khiếu TDTT (T00)

– Toán, Hóa, Năng khiếu TDTT (T01)

4017,75
7140209Sư phạm Toán học– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

4023,50
7140210Sư phạm Tin học– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

4016,50
7140211Sư phạm Vật lý– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Lý, Sinh (A02)

– Toán, Lý, Tiếng Pháp (D29)

4021,75
7140212Sư phạm Hóa học– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Hóa, Tiếng Pháp (D24)

4023,25
7140213Sư phạm Sinh học– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

4021,00
7140217Sư phạm Ngữ văn– Văn, Sử, Địa (C00)

– Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

– Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

4025,00
7140218Sư phạm Lịch sử– Văn, Sử, Địa (C00)

– Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

– Văn, Sử, Tiếng Pháp (D64)

4023,75
7140219Sư phạm Địa lý– Văn, Sử, Địa (C00)

– Toán, Văn, Địa (C04)

– Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

– Văn, Địa, Tiếng Pháp (D44)

4024,00
7140231Sư phạm tiếng Anh– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

– Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

4024,50
7140233Sư phạm tiếng Pháp– Toán, Văn, Tiếng Pháp (D03)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

– Văn, Sử, Tiếng Pháp (D64)

4016,25
7310630Việt Nam học

Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch

– Văn, Sử, Địa (C00)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

– Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

14024,50
7229030Văn học– Văn, Sử, Địa (C00)

– Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

– Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

14022,75
7220201Ngôn ngữ Anh, có 2 chuyên ngành:

 Ngôn ngữ Anh

– Phiên dịch – biên dịch tiếng Anh

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

– Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

18023,50
7220203Ngôn ngữ Pháp– Toán, Văn, Tiếng Pháp (D03)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

– Văn, Sử, Tiếng Pháp (D64)

8018,00
7229001Triết học– Văn, Sử, Địa (C00)

– Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

– Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

– Văn, Sử, Giáo dục công dân (C19)

8021,50
7310201Chính trị học– Văn, Sử, Địa (C00)

– Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

– Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

– Văn, Sử, Giáo dục công dân (C19)

8023,50
7310301Xã hội học– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Văn, Sử, Địa (C00)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Văn, Sử, Giáo dục công dân (C19)

10022,75
7320201Thông tin – thư viện– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Toán, Lý, Tiếng Pháp (D29)

– Toán, Văn, Tiếng Pháp (D03)

8017,75
7340101Quản trị kinh doanh– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Toán, Văn, Hóa (C02)

12022,50
7310101Kinh tế– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Toán, Văn, Hóa (C02)

12021,25
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Toán, Văn, Hóa (C02)

14022,50
7340115Marketing– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Toán, Văn, Hóa (C02)

8022,25
7340120Kinh doanh quốc tế – Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Toán, Văn, Hóa (C02)

13022,25
7340121Kinh doanh thương mại – Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Toán, Văn, Hóa (C02)

11021,25
7340201Tài chính – Ngân hàng – Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Toán, Văn, Hóa (C02)

12021,75
7340301Kế toán – Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Toán, Văn, Hóa (C02)

12022,75
7340302Kiểm toán – Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Toán, Văn, Hóa (C02)

8021,00
7380101Luật, có 3 chuyên ngành:

– Luật hành chính

– Luật thương mại

– Luật tư pháp

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Văn, Sử, Địa (C00)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Toán, Văn, Tiếng Pháp (D03)

28025,25
7420101Sinh học, có 2 chuyên ngành

– Sinh học

– Vi Sinh vật học

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

14017,50
7420201Công nghệ sinh học– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

16022,75
7420203Sinh học ứng dụng– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

9018,75
7440112Hóa học– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

10019,75
7720203Hóa dược– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

8024,00
7440301Khoa học môi trường– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

14017,00
7620103Khoa học đất– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

8015,50
7460112Toán ứng dụng– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

6015,50
7480101Khoa học máy tính– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

12016,50
7480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

12018,25
7480103Kỹ thuật phần mềm – Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

14020,50
7480104Hệ thống thông tin – Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

10016,50
7480201Công nghệ thông tin, có 2 chuyên ngành:

– Công nghệ thông tin

– Tin học ứng dụng

 – Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

24020,25
7510401Công nghệ kỹ thuật hóa học– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

16021,25
7520309Kỹ thuật vật liệu– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

6015,50
7510601Quản lý công nghiệp– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

12018,75
7520103Kỹ thuật cơ khí, có 3 chuyên ngành:

– Cơ khí chế tạo máy

– Cơ khí chế biến

– Cơ khí giao thông

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

26020,50
7520114Kỹ thuật cơ điện tử– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

12020,50
7520201Kỹ thuật điện– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

16020,00
7520207Kỹ thuật điện tử – viễn thông– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

12018,25
7480106Kỹ thuật máy tính– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

12016,50
7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

12019,00
7520320Kỹ thuật môi trường– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

13016,50
7520401Vật lý kỹ thuật– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Lý, Sinh (A02)

6015,50
7540101Công nghệ thực phẩm– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

20021,75
7540104Công nghệ sau thu hoạch– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

8018,00
7540105Công nghệ chế biến thủy sản– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

12019,00
7580201Kỹ thuật xây dựng– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

20019,25
7580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủy– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

6015,50
7580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

8018,00
7580212Kỹ thuật tài nguyên nước– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

6015,50
7620105Chăn nuôi– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Lý, Sinh (A02)

– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

14016,25
7620109Nông học– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

8020,25
7620110Khoa học cây trồng, có 2 chuyên ngành:

– Khoa học cây trồng

– Công nghệ giống cây trồng

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Lý, Sinh (A02)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

16017,25
7620112Bảo vệ thực vật– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

16020,75
7620113Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

– Toán, Lý, Hóa (A00)

6015,50
7620115Kinh tế nông nghiệp– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

– Toán, Văn, Hóa (C02)

14018,50
 Chương trình tiên tiến (CTTT) và chương trình chất lượng cao (CTCLC)
Mã ngànhTên Ngành;

Thời gian và Danh hiệu

Học phí

Tổ hợp xét tuyển
phương thức A;
Chỉ tiêu dự kiến
Tổ hợp xét tuyển
phương thức B;
Chỉ tiêu dự kiến
7420201TCông nghệ sinh học (CTTT) 4,5 năm; Cử nhân

Mức học phí: 2,2 lần học phí CTĐT đại trà

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

 

Chỉ tiêu: 40

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

Chỉ tiêu: 40

7620301TNuôi trồng thủy sản (CTTT) 4,5 năm; Cử nhân

Mức học phí: 2,2 lần học phí CTĐT đại trà

 – Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

 

Chỉ tiêu: 40

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

Chỉ tiêu: 40

7510401CCông nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) 4,5 năm; Kỹ sư

Học phí: 25 triệu đồng/năm

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

 

Chỉ tiêu: 40

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Hóa, Sinh (B00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

Chỉ tiêu: 40

7340120CKinh doanh quốc tế (CTCLC) 4,5 năm; Cử nhân

Học phí: 22 triệu đồng/năm

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

 

Chỉ tiêu: 40

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

Chỉ tiêu: 40

7480201CCông nghệ thông tin (CTCLC) 4,5 năm; Kỹ sư

Học phí: 25 triệu đồng/năm

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

 

Chỉ tiêu: 40

– Toán, Lý, Hóa (A00)

– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

– Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

Chỉ tiêu: 40

Ghi chú: – Không sử dụng bài thi tổ hợp để xét tuyển. – Không quy định môn thi chính;  Không nhân hệ số môn thi. 

2 . ĐỐI TƯỢNG VÀ VÙNG TUYỂN SINH:

 Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương với Quy tắc Tuyển sinh hệ thống năm 201 8 . Trường Đại Học Cần Thơ Tuyển sinh trên toàn quốc. 

3 . TỔNG CHỈ TIÊU ĐẠI HỌC CẦN THƠ:

9.000 (in which have 900 đào tạo tại Khu Hòa An) 
– Bao gồm: Chương trình đại trà, chương trình và chương trình chất lượng cao. 
– Chế độ ưu tiên, tuyển thẳng, ưu tiên tuyển dụng và tuyển dụng: theo Quy tắc Tuyển dụng năm 201 8 Bộ GD & ĐT. 

4 . PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ 

– Xét tuyển từ kết quả Kỳ thi THPT quốc gia năm 201 8 Đối với ngành Giáo dục thể chất: ngoài 2 môn Toán và Sinh lấy điểm từ kết quả THPT quốc gia năm 201 8 , môn TDTT do Trường ĐHCT tổ chức chức thi. 
– Điều kiện tuyển chọn: thí sinh đạt chứng chỉ chất lượng vào năm 201 8 do Bộ GD & ĐT xác định và không có môn nào từ 1,0 điểm trở lại (thang điểm 10). Đối với TDTT môn, phải đạt được từ 5,0 điểm trở lên.
– Thời gian đăng ký tuyển chọn: Theo lịch tuyển sinh hệ thống của Bộ GD & ĐT.

5 . PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN CHƯƠNG TRÌNH TIẾN TIẾN (CTTT) VÀ CHẤT LƯỢNG CAO

Method A: 
– Xét tuyển từ kết quả Kỳ thi THPT quốc gia năm 201 8
– Điều kiện tuyển chọn: thí sinh đạt chất lượng đầu vào năm 201 8 do Bộ GD & ĐT xác định và không có môn nào từ 1,0 điểm trở lại (thang điểm 10), môn Tiếng Anh phải đạt được point to Trường ĐHCT quy định (sẽ công bố sau khi Bộ GD & ĐT công bố đảm bảo chất lượng đầu vào). 
– Thời gian đăng ký tuyển chọn: Theo lịch tuyển sinh hệ thống của Bộ GD & ĐT.
Method B: 
– Xét tuyển từ thí sinh hệ thống năm 2018 và nhập học vào trường ĐHCT có nguyện vọng chuyển sang học CTTT hoặc CLC.
– Điều kiện tuyển chọn: thí sinh có kết quả Kỳ thi THPT quốc gia năm 201 8 của một trong các tuyển tập hợp tác và có đầu tiếng Anh kiểm tra kết quả (do Trường ĐHCT tổ chức sau khi nhập học) or the letter of the same than from the Bậc 2 according to the Scale skills for the 6 levels for Việt Nam rise up 

6 . ĐIỂM XÉT TUYỂN VÀ ĐIỂM TRÚNG TUYỂN (không cách Phương thức B) 

– Điểm xét tuyển đại học tổng số điểm thi / môn thi theo thang điểm 10 đối với từng môn thi / môn thi của một tổ tuyển và được làm tròn đến 0,25; cộng với đối tượng ưu tiên, khu vực.
– Những thí sinh có điểm tuyển 1 trong số nhau, được xét tuyển như nhau. Đối với các sinh viên theo điểm tuyển vào danh sách cuối cùng, nếu không vượt chỉ tiêu thì các sinh viên ưu tú có nguyện vọng cao hơn. 
– Trắc nghiệm các tổ chức trong cùng 1 ngành bằng nhau và được xác định theo ngành.
– Đối với chuyên ngành: sau khi đăng ký tuyển dụng, sinh viên sẽ đăng ký chuyên ngành khi nhập học. Trường theo nguyện vọng của sinh viên, điểm xét tuyển và chỉ tiêu để đánh giá chuyên ngành. 

7 . CÁC ĐỢT XÉT TUYỂN:

– Xét tuyển Đợt 1: thực hiện theo Quy chế Tuyển sinh đại học hệ thống năm 201 8 . Trường ĐHCT will thông báo sau khi Bộ GD & ĐT cấm các Hướng dẫn.
– Xét tuyển Đòn bổ sung: nếu có tuyển tuyển, Trường sẽ thông báo sau khi có kết quả tuyển chọn 1. 

8. HỌC PHÍ DỰ KIẾN VÀ LỘ TRÌNH TĂNG HỌC PHÍ

8.1. Các ngành đào tạo đại học năm 201 8 -201 9 (áp dụng theo Nghị định 86/2015 / NĐ-CP ngày 02/10/2015) 
– Nhóm 1: 7.400.000 đồng / năm học , bao gồm: 
Các vực hoc part of Khoa, Viện, Bộ Môn following: Khoa Khoa học Xã hội and Nhân văn (trừ vực Việt Nam học); Khoa Kinh tế; Khoa Luật; Khoa Nông nghiệp và Sinh học ứng dụng (trừ thực phẩm công nghệ); Khoa Phát triển nông thôn (trừ công trình Thông tin và Kỹ thuật xây dựng); Khoa Thuỷ Sản phẩm (trừ Công nghệ Chế biến Thủy sản); Khoa Sư phạm, Khoa Ngoại, Khoa Khoa học Chính trị, Bộ môn Giáo dục thể chất (trừ các ngành học miễn phí); Research Research Phát triển ĐBSCL. 
Industry Management (Khoa Học). 
– Nhóm 2: 8.700.000 đồng / năm học , bao gồm:
Các ngành học thuộc các Khoa, Viện sau: Khoa Công nghệ (trừ Quản trị Công nghiệp); Khoa học Môi trường và Tài nguyên thiên nhiên; Khoa Công nghệ Thông tin và Truyền thông; Khoa Học Tự Nhiên; Viện NC & PT Công nghệ sinh học; 
Ngành Việt Nam (Khoa Khoa học Xã hội và Nhân Văn); Ngành Công nghệ thực phẩm (Khoa Nông nghiệp và Sinh học ứng dụng); Công ty Thiết bị chế biến thuỷ sản (Khoa Thuỷ sản); Ngành công nghệ thông tin và kỹ thuật xây dựng (Khoa Phát triển nông thôn). 
– Các ngành học: Miễn phí học phần cho các chương trình đào tạo. Những phần của chương trình đào tạo và học tập cải thiện điểm phải đóng học phí theo quy định. 
– Dự báo chi phí học tập theo Nghị định số 86/2015 / NĐ-CP: 
                                                                                      ĐVT: đồng / sinh viên / tháng
2018-2019
2019-2020
2020-2021
Nhóm 1
810.000
890.000
980.000
Nhóm 2
960.000
1.060.000
1.170.000
8.2. Các ngành đào tạo tiến trình chương trình: 
– Ngành Công nghệ sinh học: Nhân hệ số 2,2 lần mức học phí đào tạo đại trà tương ứng. 
– Ngành Nuôi trồng thủy sản: Nhân hệ số 2,0 lần đạt tiêu chuẩn của chương trình đào tạo đại trà. 
– The system has been kept in the valentine.
8.3. Các ngành đào tạo chương trình chất lượng cao : Mức học phí được giữ cố định trong suốt khóa học và bình thường theo mỗi năm tuyển sinh 2018 như sau: 
– Ngành Công nghệ thông tin: 22 triệu đồng / năm học 
– Ngành Kinh doanh quốc tế: 20 triệu đồng / năm học 
– Ngành Công nghệ: 22 triệu đồng / năm học 
8.4. Học sinh, sinh viên theo dõi tuyển: 
– Tư vấn kiến ​​thức: 7.320.000 đồng / năm học. 
– Vào đại học chính quy: Nhân hệ số 1,3 lần học phí cho chương trình đào tạo đại trà. The number of the system has been kept in the valentine.

9. KÝ TÚC XÁ

hơn 11.000 chỗ (trong đó, Khu Hòa An hơn 700 chỗ) 
Mọi thông tin tuyển sinh liên hệ:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐẠI HỌC CẦN THƠ

* Mã trường:  TCT

* Địa chỉ: Khu II, đường 3/2, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.

Điện thoại: (0710) 3832663; Fax: (0710) 3838474;

* Email: dhct@ctu.edu.vn

* Trang thông tin điện tử: http://www.ctu.edu.vn

* Trang thông tin tuyển sinh: http://tuyensinh.ctu.edu.vn

* Tư vấn tuyển sinh : Phòng Đào tạo – Trường Đại học Cần Thơ

– Điện thoại: 0710.3872728;

– Email: tuyensinh@ctu.edu.vn

                                                 * Các khu đào tạo:

+ Khu II: đường 3/2, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.

+ Khu Hòa An: Số 554, Quốc lộ 61, X. Hòa An, H. Phụng Hiệp, T. Hậu Giang

Bạn thích bài viết này ?

Speak Your Mind

*

DMCA.com Protection Status