Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng Tuyến Sinh 2018

 

 TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG

TUYỂN SINH 2018

 

Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng là một ngôi  trường có bề dày về kinh nghiệm đào tạo giảng dạy của cả nước nói chung và TP Đà Nẵng. Năm 2018 Trường tổ chức xét tuyển đại học chính quy nhằm đáp ứng mọi nhu cầu học tập của các thí sinh gồm những ngành nghề sau: 

  1. Các Ngành Đào Tạo:
 

TT

 

Tên ngành/Nhóm ngành

 

Mã ĐKXT

 

Chỉ tiêu dự kiến

 

Tổ hợp xét tuyển

 

1

 

Công nghệ sinh học

 

7420201

 

60

1. Toán + Hóa học + Vật lý

2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh

3. Toán + Hóa học + Sinh học

2Công nghệ thông tin74802011701. Toán + Vật lý + Hóa học

2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

3Công nghệ thông tin (Đào tạo đặc thù)7480201CLC1901. Toán + Vật lý + Hóa học

2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

4Công nghệ thông tin (Chất lượng cao – ngoại

ngữ Nhật)

7480201CLC2401. Toán + Vật lý + Hóa học

2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

5Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105601. Toán + Vật lý + Hóa học

2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

6Công nghệ chế tạo máy75102021301. Toán + Vật lý + Hóa học

2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

7Quản lý công nghiệp7510601701. Toán + Vật lý + Hóa học

2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

8Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động

lực)

75201031351. Toán + Vật lý + Hóa học

2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

9Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động

lực – Chất lượng cao)

7520103CLC451. Toán + Vật lý + Hóa học

2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

10Kỹ thuật cơ điện tử7520114951. Toán + Vật lý + Hóa học

2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

11Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao)7520114CLC451. Toán + Vật lý + Hóa học

2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

 

12

Kỹ thuật nhiệt (2 chuyên ngành: Nhiệt điện lạnh; Kỹ thuật năng lượng & môi trường) 

7520115

 

95

1. Toán + Vật lý + Hóa học

2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

13Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao)7520115CLC451. Toán + Vật lý + Hóa học

2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

14Kỹ thuật tàu thủy7520122501. Toán + Vật lý + Hóa học

2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

15Kỹ thuật điện75202012101. Toán + Vật lý + Hóa học

2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

16Kỹ thuật điện (Chất lượng cao)7520201CLC451. Toán + Vật lý + Hóa học

2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

17Kỹ thuật điện tử & viễn thông75202071801. Toán + Vật lý + Hóa học

2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

18Kỹ thuật điện tử & viễn thông (Chất lượng

cao)

7520207CLC451. Toán + Vật lý + Hóa học

2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

19Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa75202161001. Toán + Vật lý + Hóa học

2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

20Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa (Chất

lượng cao)

7520216CLC901. Toán + Vật lý + Hóa học

2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

21Kỹ thuật hóa học (2 chuyên ngành: Silicate,

Polymer)

7520301801. Toán + Hóa học + Vật lý

2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh

22Kỹ thuật môi trường7520320751. Toán + Hóa học + Vật lý

2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh

23Công nghệ dầu khí và khai thác dầu (Chất

lượng cao)

7510701CLC451. Toán + Hóa học + Vật lý

2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh

 

24

 

Công nghệ thực phẩm

 

7540101

 

85

1. Toán + Hóa học + Vật lý

2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh

3. Toán + Hóa học + Sinh học

 

25

 

Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)

 

7540101CLC

 

45

1. Toán + Hóa học + Vật lý

2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh

3. Toán + Hóa học + Sinh học

 

26

 

Kiến trúc (Chất lượng cao)

 

7580101CLC

 

80

1.                 Vẽ MT + Toán + Ngữ Văn

2.                 Vẽ MT + Toán + Vật lý

3.                 Vẽ MT + Toán + Tiếng Anh

27Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng

dân dụng & công nghiệp)

7580201A1701. Toán + Vật lý + Hóa học

2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

 

28

Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp – Chất lượng cao) 

7580201CLC

 

45

1. Toán + Vật lý + Hóa học

2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

29Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Tin học

xây dựng)

7580201B501. Toán + Vật lý + Hóa học

2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

30Kỹ thuật xây dựng công trình thủy75802021101. Toán + Vật lý + Hóa học

2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

 

31

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (3 chuyên ngành: Xây dựng cầu đường, Đường và giao thông đô thị, Cầu và công trình ngầm) 

7580205

 

135

 

1. Toán + Vật lý + Hóa học

2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

32Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

(Chất lượng cao)

7580205CLC451. Toán + Vật lý + Hóa học

2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

33Kinh tế xây dựng7580301701. Toán + Vật lý + Hóa học

2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

34Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao)7580301CLC451. Toán + Vật lý + Hóa học

2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh

35Quản lý tài nguyên & môi trường7850101601. Toán + Hóa học + Vật lý

2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh

 

36

Chương trình tiên tiến ngành Điện tử viễn thông 

7905206

 

90

1. Tiếng Anh*2 + Toán + Vật lý

2. Tiếng Anh*2 + Toán + Hóa học

37Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng7905216501. Tiếng Anh*2 + Toán + Vật lý

2. Tiếng Anh*2 + Toán + Hóa học

 

38

Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp 

PFIEV

 

100

1. Toán*3 + Vật lý*2 + Hóa học

2. Toán*3 + Vật lý*2 + Tiếng Anh

  

  1. Vùng Tuyển sinh:

Tuyển sinh trong cả nước

  1. Đối tượng tuyển sinh:

Tất cả các thí sinh đã tốt nghiệp THPT Hoặc đã TN Trung cấp

  1. Thông tin chi tiết của trường:

– Phương thức tuyển sinh của Trường

+Nhà Trường tuyển sinh dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia riêng ngành Kiến trúc có môn Vẽ mỹ thuật thi theo đề thi của trường Đại học Đà Nẵng;

* Ngoài 2840 chỉ tiêu ĐH CQ,nhà trường còn có 300 chỉ tiêu dành cho liên thông từ Cao đẳng lên Đại học hệ Chính quy và 10 chỉ tiêu Bằng 2 chính quy

– Các chuyên ngành đào tạo chất lượng cao gồm:

+ Công nghệ thông tin

+ Công nghệ thông tin (Công Nghệ Nhật Bản)

+Kỹ thuật điện, điện tử

+ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

+ Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

+ Ngành Kiến trúc: Môn Vẽ mỹ thuật do Đại học Đà Nẵng tổ chức thi. Các môn khác lấy kết quả kỳ thi THPTQG

 

Tên Trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG

Địa chỉ: 54, Nguyễn Lương Bằng, TP. Đà Nẵng

Điện Thoại: 0511.3842308

Website: http://www.dut.edu.vn

Bạn thích bài viết này ?

Speak Your Mind

*

DMCA.com Protection Status