Trường Đại Học An Giang Tuyển Sinh 2018

dai hoc an giang
Mã trường: TAG
Trụ sở:18 Ung Văn Khiêm, P. Đông Xuyên, TP. Long Xuyên, T. An Giang;
Điện thoại:
+ Phòng Hành chính – Tổng hợp: 0766.256565, 0763.942678;
+ Phòng Khảo thí và Kiểm định chất lượng: 0763.847567;
+ Phòng Đào tạo: 0763. 846074.
Website: http://www.agu.edu.vn;

TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG 

TUYỂN SINH 2018

 
 Căn cứ vào chỉ tiêu tuyển sinh của Trường Đại Học An Giang năm 2018 nhà trường tổ chức tuyển sinh các ngành nghề sư phạm và ngoài sư phạm như sa

1. Ngành đào tạo, chỉ tiêu, mã tổ hợp xét tuyển:

Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Tổ hợp môn
* Trình độ đại học 2.02
7140201 Giáo dục Mầm non 30 M00
7140202 Giáo dục Tiểu học 20 A00, A01, C00, D01
7140205 Giáo dục Chính trị 30 C00, C19, D01, D66
7140209 Sư phạm Toán học 20 A00, A01
7140211 Sư phạm Vật lý 20 A00, A01
7140212 Sư phạm Hóa học 20 A00, B00
7140213 Sư phạm Sinh học 20 B00
7140217 Sư phạm Ngữ văn 20 C00, D01, D14, D15
7140218 Sư phạm Lịch sử 20 C00, C19, C20, D14
7140219 Sư phạm Địa lý 20 A00, C00, C04
7140231 Sư phạm Tiếng Anh 20 A01, D01
7340301 Kế toán 100 A00, A01, D01
7380101 Luật 120 A01, C00, C01, D01
7420201 Công nghệ sinh học 90 A00, A01, B00
7420203 Sinh học ứng dụng (*) 50 A00, A01, B00
7440112 Hóa học (**) 40 A00, B00
7460112 Toán ứng dụng (**) 40 A00, A01
7480103 Kỹ thuật phần mềm 60 A00, A01, D01
7480201 Công nghệ thông tin 100 A00, A01, D01
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 30 A00, A01, B00
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học (*) 50 A00, A01, B00
7540101 Công nghệ thực phẩm 80 A00, A01, B00
7620105 Chăn nuôi 40 A00, A01, B00
7620110 Khoa học cây trồng 90 A00, A01, B00
7620112 Bảo vệ thực vật 100 A00, A01, B00
7620116 Phát triển nông thôn 70 A00, A01, B00
7620301 Nuôi trồng thủy sản 40 A00, A01, B00
7310630 Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch và Quản lý Nhà hàng – Khách sạn) 100 A01, C00, D01
7220201 Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh và Tiếng Anh du lịch) 80 A01, D01
7229030 Văn học (*) 40 C00, D01, D14, D15
7310106 Kinh tế quốc tế 60 A00, A01, D01
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 40 A00, A01, B00
7229001 Triết học (*) 40 A01, C00, C01, D01
* Trình độ cao đẳng (khối ngành Sư phạm) 120
51140201 Giáo dục Mầm non 20 M00
51140202 Giáo dục Tiểu học 20 A00, A01, C00, D01
51140206 Giáo dục Thể chất 20 T00
51140221 Sư phạm Âm nhạc 20 N00
51140222 Sư phạm Mỹ thuật 20 H00
51140231 Sư phạm Tiếng Anh 20 A01, D01
* Trình độ cao đẳng (khối ngành ngoài sư phạm) 540
6340114 Kế toán 40 A00, A01, D01
6340301 Quản trị kinh doanh 40 A00, A01, D01
6620128 Phát triển nông thôn 40 A00, A01, B00
6620108 Bảo vệ thực vật 40 A00, A01, B00
6640201 Dịch vụ thú y (**) 60 A00, A01, B00
6540103 Công nghệ thực phẩm 40 A00, A01, B00
6480201 Công nghệ thông tin 40 A00, A01, D01
6480217 Thiết kế trang web (**) 40 A00, A01, D01
6810103 Hướng dẫn du lịch 40 A01, C00, D01
6810104 Quản trị lữ hành (**) 30 A01, C00, D01
6810201 Quản trị khách sạn (**) 30 A01, C00, D01
6810206 Quản trị nhà hàng (**) 30 A01, C00, D01
6210103 Hội họa (**) 20 H00
6210402 Thiết kế đồ họa (**) 20 A00, A01, D01
6210225 Thanh nhạc (**) 30 N00

 

(*): Mã tổ hợp: mã tổ hợp được quy định như sau:
Tổ hợp môn xét tuyển
Mã tổ hợp
Tổ hợp môn xét tuyển
Mã tổ hợp
Toán, Vật lí, Hóa học
A00
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D01
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A01
Toán, Sinh học, NK TDTT
T00
Toán, Hóa học, Sinh học
B00
Ngữ văn, NK1, NK 2
N00
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C00
Ngữ văn, NK vẽ NT1, NK vẽ NT2
H00
TT
Mã ngành
Tên ngành
Chỉ tiêu
Tổ hợp xét tuyển
C. CÁC NGÀNH CAO ĐẲNG- NHÓM NGÀNH NGOÀI SƯ PHẠM
1
6340301
Kế toán
40
A00, A01, D01
2
6340114
Quản trị kinh doanh
40
A00, A01, D01
3
6620302
Nuôi trồng thủy sản
40
A00, A01, B00
4
6620118
Chăn nuôi
40
A00, A01, B00
5
6620108
Khoa học cây trồng
40
A00, A01, B00
6
6620128
Phát triển nông thôn
40
A00, A01, B00
7
6620115
Bảo vệ thực vật
40
A00, A01, B00
8
6540103
Công nghệ thực phẩm
40
A00, A01, B00
9
6420202
Công nghệ sinh học
40
A00, A01, B00
10
6420201
Sinh học ứng dụng
40
A00, A01, B00
11
6480201
Công nghệ thông tin
40
A00, A01, D01
12
6220103
Việt Nam học (VH du lịch)
40
A01, C00, D01
GHI CHÚ
(*): Hồ sơ các ngành cao đẳng ngoài sư phạm, nộp riêng tại trường;
(*): Thời gian nộp: cùng thời gian nộp hồ sơ xét tuyển đại học đợt 1 và các đợt bổ sung

 

2. Đối tượng tuyển sinh đại học An Giang

Theo Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy ban hành tại Thông tư số 05/2017/TT-BGDĐT ngày 25/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

3. Phạm vi tuyển sinh đại học An Giang

Đối với Các ngành ngoài sư phạm:nhà trường chỉ Tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú ở các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long;
Đối với Các ngành sư phạm: Bậc đại học tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại các tỉnh An Giang, Đồng Tháp, Kiên Giang và quận Thốt Nốt, huyện Vĩnh Thạnh (TP. Cần Thơ).
– Bậc cao đẳng chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh An Giang.

4. Phương thức tuyển sinh đại học An Giang

 Nhà trường Xét tuyển từ kết quả của kỳ thi THPT Quốc gia (Riêng các ngành có thi năng khiếu thì tổ chức thi thêm bài thi năng khiếu).

5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2018 của Trường Đại học An Giang bằng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định (sẽ bổ sung sau khi có kết quả thi THPT quốc gia).

6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:

– Mã số trường: TAG.
– Trường Đại học An Giang xét tuyển theo ngành: Điểm xét tuyển vào các ngành theo tổ hợp môn đã quy định. Đối với những ngành có nhiều tổ hợp môn xét tuyển, điểm xét tuyển của các tổ hợp môn là như nhau (không có sự chênh lệch).

7. Tổ chức tuyển sinh:

– Trường Đại học An Giang không sử dụng kết quả miễn thi bài thi môn ngoại ngữ, không sử dụng điểm thi được bảo lưu theo quy định tại Quy chế thi THPT quốc gia và xét công nhận tốt nghiệp để tuyển sinh;
– Đối với các ngành có thi năng khiếu (Giáo dục Mầm non; Giáo dục thể chất; Sư phạm Âm nhạc; Sư phạm Mỹ thuật) ngoài các môn thi văn hóa (kỳ thi THPT quốc gia) thí sinh còn phải dự thi thêm các bài thi năng khiếu:
+ Ngành Giáo dục Mầm non: Bài thi năng khiếu gồm 3 phần:
(1) Hát tự chọn: Thí sinh hát một bài hát tự chọn lời Việt, theo các chủ đề: quê hương, người mẹ, tuổi trẻ, mùa xuân, trường học (Những bài hát được phép phổ biến của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch). Thí sinh không được sử dụng micro và nhạc đệm. Thời gian hát không quá 3 phút.
(2) Đọc diễn cảm: Thí sinh bốc thăm ngẫu nhiên một trong những truyện dành cho lứa tuổi mẫu giáo để đọc diễn cảm.
(3) Kể chuyện theo tranh: Thí sinh bốc thăm ngẫu nhiên một trong những tranh có chủ đề và dựa vào tranh để kể một chuyện ngắn phù hợp.
+ Ngành Giáo dục Thể chất:
Thi các phần: Chạy 30 m; Bật xa tại chỗ; Dẻo gập thân; Kiểm tra thể hình.
+ Ngành Sư phạm Âm nhạc:
Thi các môn: Môn 1: Hát; Môn 2: Thẩm âm – Tiết tấu.
+ Ngành Sư phạm Mỹ thuật:
Thi các môn: Môn 1: Hình họa; Môn 2: Trang trí.
– Thời gian nhận hồ sơ đăng ký thi năng khiếu từ 01/6/2017 đến 28/6/2017.
– Hồ sơ đăng ký thi năng khiếu bao gồm: Đơn xin dự thi (mẫu lấy trên trang thông tin điện tử của Trường), phí đăng ký dự thi và 2 ảnh 4×6. Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường (Phòng Khảo thí & Kiểm định chất lượng, địa chỉ: số 18 đường Ung Văn Khiêm, Phường Đông Xuyên, Tp. Long Xuyên, T. An Giang).

8. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy và lộ trình tăng học phí tối đa

Ngành
Năm 2018
Lộ trình tăng học phí theo năm
2019
2020
2021
Hệ Cao đẳng
Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản
5.300.000
5.800.000
6.400.000
7.000.000
Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch
6.300.000
6.900.000
7.700.000
8.500.000
Hệ Đại học
Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản
7.400.000
8.100.000
8.900.000
9.800.000
Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch
8.700.000
9.600.000
10.600.000
11.700.00

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo