Đại Học Phạm Văn Đồng Tuyển Sinh Năm 2018

dai hoc pham van dong
 
– Mã trường: DPQ
– Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng (nối dài), TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.
– Điện thoại: 055.3713123, Fax: 055.3824925, Website: www.pdu.edu.vn
 
.

TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHẠM VĂN ĐỒNG

 THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2018

Đại Học Phạm Văn Đồng là một trường đa cấp và đa ngành phù hợp và đáp ứng được đầy đủ nhu cầu ứng tuyển cho thí sinh nhằm giúp thí sinh chọn được 1 ngành nghề phù hợp định hướng tương lai. Năm 2018 trường tổ chức tuyển sinh với các ngành nghề đào tạo sau:

 1.       Ngành Đào Tạo

TT Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu
Các ngành đào tạo Đại học 620
Thi THPT QG Xét học bạ
1 Đại học sư phạm Tin học 7140210 Toán, Vật lý, Hóa học (A00) 20 5
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D72)
2 Đại học sư phạm Vật lý 7140211 Toán, Vật lý, Hóa học (A00) 16 4
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D90)
3 Đại học sư phạm Ngữ văn 7140217 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00) 20 5
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh (D78)
4 Đại học sư phạm Tiếng Anh 7140231 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) 24 6
Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D72)
Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh (D96)
 5 Đại học Ngôn ngữ Anh 7220201 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) 36  54
Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D72)
Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh (D96)
6 Đại học Kinh tế phát triển 7310105 Toán, Vật lý, Hóa học (A00) 36  54
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D90)
7 Đại học Công nghệ thông tin 7480201 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)  48  72
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D72)
8 Đại học Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí 7510201 Toán, Vật lý, Hóa học (A00) 53 79
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D90)
9 Đại học Kỹ thuật Cơ – Điện tử 7520114 Toán, Vật lý, Hóa học (A00) 35 53
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D90)
Các ngành đào tạo Cao đẳng sư phạm 491 
Thi THPT QG  Xét học bạ
1 Cao đẳng Giáo dục Mầm non 51140201 Toán, Ngữ văn, Năng khiếu Giáo dục Mầm non (M00) 119 0
2 Cao đẳng Giáo dục Tiểu học 51140202 Toán, Vật lý, Hóa học (A00) 119 0
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh (D78)
3 Cao đẳng Giáo dục thể chất 51140206 Toán, Sinh học, Năng khiếu Thể dục – Thể thao (Chạy 60 m xuất phát cao, bật xa tại chỗ, bóp lực kế) (T00) 16 4
4 Cao đẳng Sư phạm Toán 51140209 Toán, Vật lý, Hóa học (A00) 16 4
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D90)
5 Cao đẳng Sư phạm Tin học 51140210 Toán, Vật lý, Hóa học (A00) 16 4
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D72)
6 Cao đẳng Sư phạm Vật lý 51140211 Toán, Vật lý, Hóa học (A00) 16 4
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D90)
7 Cao đẳng Sư phạm Hóa học 51140212 Toán, Vật lý, Hóa học (A00) 16 4
Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D90)
8 Cao đẳng Sư phạm Sinh học 51140213 Toán, Hóa học, Sinh học (B00) 16 4
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D90)
 9 Cao đẳng Sư phạm Ngữ văn 51140217 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00) 21 5
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh (D78)
 10 Cao đẳng Sư phạm Lịch sử 51140218 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00) 16 4
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh (D78)
 11 Cao đẳng Sư phạm Địa lý 51140219 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00) 16 4
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh (D78)
12 Cao đẳng Sư phạm Âm nhạc 51140221 Ngữ văn, Năng khiếu Âm nhạc 1(xướng âm giọng đô trưởng), Năng khiếu Âm nhạc 2 (Hát một ca khúc Việt Nam) (N00) 16 4
13 Cao đẳng Sư phạm Mỹ Thuật 51140222 Ngữ văn, Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 1(vẽ tượng chân dung, vẽ tĩnh vật), Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 2 (vẽ theo chủ đề nông thôn, biển đảo) (H00) 16 4
14 Cao đẳng Sư phạm Tiếng Anh 51140231 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) 22 5
Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D72)
Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh (D96)
Các ngành đào tạo Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật 250 
1 Cao đẳng Quản trị kinh doanh 6340404 Toán, Vật lý, Hóa học (A00) 0 30
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D72)
2 Cao đẳng Tài chính – Ngân hàng 6340202 Toán, Vật lý, Hóa học (A00) 0 30
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D72)
3 Cao đẳng Kế toán 6340301 Toán, Vật lý, Hóa học (A00) 0 30
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D72)
4 Cao đẳng Công nghệ thông tin 6480201 Toán, Vật lý, Hóa học (A00) 0 40
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D72)
5 Cao đẳng Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí 6510201 Toán, Vật lý, Hóa học (A00) 0 40
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D90)
6 Cao đẳng Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử 6510303 Toán, Vật lý, Hóa học (A00) 0 40
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D90)
7 Cao đẳng Công nghệ Kỹ thuật môi trường 6510421 Toán, Vật lý, Hóa học (A00) 0 40
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D90)
Các ngành đào tạo Trung cấp chuyên nghiệp 140
4 Trung cấp Sư phạm Mầm non 42140201 Toán, Vật lý,  Năng khiếu Giáo dục Mầm non (Đoc, Kể diễn cảm và hát) (M00) 48 12
4 Trung cấp sư phạm Tiểu học 42140202 Toán, Vật lý, Hóa học (A00) 48 12
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh (D78)
4 Trung cấp Sư phạm Thể dục Thể thao 42140206 Toán, Sinh học, Năng khiếu Thể dục thể thao (T00) 16 4
   
 


2. Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước. Đối với ngành SP chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú ở tỉnh Quảng Ngãi.


3. Phương thức tuyển sinh:

 

+ Xét tuyển theo điểm thi trung học phổ thông quốc gia năm 2018. Phương thức này áp dụng cho tất cả các đợt xét tuyển dành cho thí sinh xét tuyển vào học các ngành đào tạo ở bậc ĐH, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp.
+ Xét tuyển dựa vào điểm tổng kết các môn học lớp 12 (theo học bạ trung học phổ thông). Phương thức này áp dụng cho tất cả các đợt xét tuyển dành cho thí sinh xét tuyển vào học các ngành đào tạo ở bậc ĐH, cao đẳng. Riêng với khối ngành SP bậc ĐH chỉ xét tuyển theo phương thức này cho số sinh viên tốt nghiệp năm 2018.
+Đối với ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất, SP Âm nhạc, SP Mỹ thuật bậc cao đẳng thí sinh phải thi các môn năng khiếu mới đủ điều kiện để xét tuyển theo 2 phương thức trên.

 4. Điểm xét tuyển:

Tổng điểm của các môn thi THPT quốc gia năm 2018 tương ứng với tổ hợp môn xét tuyển theo từng ngành đào tạo + Tổng điểm ưu tiên.
Đối với hệ trung cấp chuyên nghiệp: Tổng điểm của 2 môn thi Toán và Ngữ văn của kỳ thi THPT quốc gia năm 2018 + Tổng điểm ưu tiên.
+ Đối với hệ đại học: Điểm trung bình của 3 môn học lớp 12 tương ứng với tổ hợp môn xét tuyển theo từng ngành đào tạo ³ 6.0 điểm + Tổng điểm ưu tiên
+ Đối với hệ cao đẳng: Điểm trung bình của 3 môn học lớp 12 tương ứng với tổ hợp môn xét tuyển theo từng ngành đào tạo ³ 5.0 điểm + Tổng điểm ưu tiên
Môn Tiếng Anh được tính điểm 10 để xét tuyển đại học, cao đẳng đối với thí sinh thuộc diện miễn thi môn ngoại ngữ (Tiếng Anh) ở kỳ thi THPT quốc gia năm 2018

.5. Điểm các môn Năng khiếu

 ngành Giáo dục mầm non, Năng khiếu Thể dục Thể thao, Năng khiếu Âm nhạc 2, Năng khiếu Vẽ nghệ thuật 2: Tính  hệ số 2.

6.  Thời gian nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển 

  Theo lịch quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
 Từ ngày 13/8/2018 đến 29/8/2018
 Từ ngày 05/9/2018 đến 21/9/2018

7. Hình thức nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển

+ Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường Đại học Phạm Văn Đồng;
+ Nộp hồ sơ qua đường bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh;
+ Nộp hồ sơ trực tuyến qua mạng Internet (online).
Mẫu Phiếu đăng ký xét tuyển thí sinh tải xuống từ website: www.pdu.edu.vn


8. Hồ sơ đăng ký thi năng khiếu bao gồm:

 02 Phiếu đăng ký thi năng khiếu Phiếu số 1, Phiếu số 2
 02 ảnh 4×6 cm, 02 phong bì có dán đủ tem và ghi địa chỉ liên lạc của thí sinh. Mẫu Phiếu đăng ký thi năng khiếu thí sinh tải xuống từ website: www.pdu.edu.vn
Mọi chi tiết xin liên hệ: Phòng Khảo thí và Đảm bảo chất lượng Trường Đại học Phạm Văn Đồng, số 509 đường Phan Đình Phùng – TP Quảng Ngãi. Điện thoại: 055.3713123; E-mail: tuyensinh@pdu.edu.vn; website:  www.pdu.edu.vn

 

 

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo