Khối D1 Gồm Những Môn Nào? Khối D1 Gồm Những Ngành Nào?

Khối D1 thi môn gì? Học khối D1 nên thi vào trường nào và cơ hội việc làm là thắc mắc chung của đa số thí sinh khi làm hồ sơ đăng ký dự thi kỳ thi THPT quốc gia… Nhiều bạn băn khoăn đặt câu hỏi ngành học khối D1 gửi về địa chỉ chúng tôi, Hôm nay chúng tôi đã tổng hợp Khối D1 gồm những môn nào và Khối D1 gồm những ngành nào mời bạn đọc quan tâm tham khảo.

I. Khối D1 gồm những môn nào?

Khối D1 gồm ba môn (Toán Văn Anh). Khối D1 chính là một trong các khối thi đại học truyền thống cùng với các Khối A, Khối B, Khối C và các khối thi năng khiếu khác. Đây là một trong những khối được cho là “sự lựa chọn tuyệt vời” đối với thị trường nhân lực những năm gần đây.
Khoi d1 gom nhung nganh nao cac truong tuyen sinh khoi D1

Khối D1 gồm những ngành nào Các trường tuyển sinh khối D1

Việc lựa chọn các khối thi đại học có ảnh hưởng rất lớn đến quá trình chọn ngành, chọn nghề tương lai của cả một thế hệ. Vì vậy các thí sinh cần cân nhắc kỹ trong quá trình chọn khối thi đại học. Các môn thi khối D1 rất thuận lợi cho các thí sinh dự thi kỳ thi THPT Quốc gia bởi các môn thi Khối D1 chính là các môn bắt buộc trong kỳ thi THPT Quốc gia.

II. Khối D1 gồm những ngành nào?

Sau khi tốt nghiệp , cơ hội việc làm sẽ mở rộng với những thí sinh biết cách nhìn nhận thực tế về cái thị trường nhân lực cần và thiếu. Sau khi tốt nghiệp , sẽ mở rộng với những thí sinh biết cách nhìn nhận thực tế về thị trường việc làm. Vậy nên, các bạn nên nghiên cứu tìm hiểu kĩ càng về ngành nghề triển vọng trong tương lai để lựa chọn cho mình một ngành nghề phù hợp nhất.

Trong khối thi ngoại ngữ Khối D1, Khối D2, Khối D3 và Khối D4, thì khối D1 (Văn, Toán, Anh) là khối có nhiều ngành học nhất và đang thu hút sự chú ý không nhỏ của các thí sinh dự thi kỳ thi THPT Quốc gia. Sau đây là danh sách thống kê các ngành học và mã ngành thuộc khối D1 phân theo khối ngành cụ thể 

Mã các ngành khối D1
Tên các ngành khối D1
KHỐI NGÀNH SƯ PHẠM
52140201
Giáo dục Mầm non                         
52140202
Giáo dục Tiểu học                          
52140204
Giáo dục Công dân                         
52140210
Sư phạm Tin học                             
52140217
Sư phạm Ngữ văn                          
52140218
Sư phạm Lịch sử                            
52140219
Sư phạm Địa lí                                
52140221
Sư phạm Âm nhạc                          
52140222
Sư phạm Mỹ thuật                           
52140231
Sư phạm tiếng Anh                         
KHỐI NGÀNH THIẾT KẾ
52210403
Thiết kế đồ họa                               
52210404
Thiết kế thời trang                           
52210405
Thiết kế nội thất                               
KHỐI NGÀNH NHÂN VĂN
52220113
Việt Nam học                                 
52220201
Ngôn ngữ Anh
52220202
Ngôn ngữ Nga
52220203
Ngôn ngữ Pháp
52220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
52220205
Ngôn ngữ Đức
52220206
Ngôn ngữ Tây Ban Nha
52220207
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha
52220208
Ngôn ngữ Italia
52220209
Ngôn ngữ Nhật
52220210
Ngôn ngữ Hàn Quốc
52220212
Quốc tế học
52220213
Đông phương học
52220214
Đông Nam Á học
52220215
Trung Quốc học
52220216
Nhật Bản học
52220217
Hàn Quốc học
52220301
Triết học
52220310
Lịch sử
52220330
Văn học
52220340
Văn hoá học
52220342
Quản lí văn hoá                                
52310101
Kinh tế
52310201
Chính trị học
52310206
Quan hệ quốc tế
52310301
Xã hội học
52310401
Tâm lý học
52310501
Địa lý học
52320101
Báo chí
52320104
Truyền thông đa phương tiện
52320201
Thông tin học
52320202
Khoa học thư viện                           
52320303
Lưu trữ học (NSP)                          
52320402
Kinh doanh xuất bản phẩm             
KHỐI NGÀNH KINH TẾ
52340101
Quản trị kinh doanh                        
52340103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   
52340107
Quản trị khách sạn                         
52340109
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống   
52340115
Marketing                                       
52340120
Kinh doanh quốc tế
52340201
Tài chính – Ngân hàng                    
52340202
Bảo hiểm
52340301
Kế toán                                         
52340302
Kiểm toán
52340404
Quản trị nhân lực
52340405
Hệ thống thông tin quản lí
52340406
Quản trị văn phòng                          
52340407
Thư ký văn phòng                           
52460201
Thống kê 
KHỐI NGÀNH LUẬT
52380101
Luật                                              
52380107
Luật kinh tế
KHỐI NGÀNH MÔI TRƯỜNG
52440221
Khí tượng học
52440224
Thủy văn
KHỐI NGÀNH KỸ THUẬT
52480102
Truyền thông và mạng máy tính         
52480103
Kỹ thuật phần mềm
52480201
Công nghệ thông tin                         
52480202
Tin học ứng dụng                            
52510103
Công nghệ kỹ thuật xây dựng            
52510201
Công nghệ kỹ thuật cơ khí               
52510203
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử         
52510301
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử       
52510302 
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
52510303
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
52510304
Công nghệ kỹ thuật máy tính           
52510406
Công nghệ kĩ thuật môi trường
52510503
Công nghệ Hàn
52510504
Công nghệ thiết bị trường học (NSP)
52510601
Quản lý công nghiệp                       
52515901
Công nghệ kĩ thuật địa chất
52520103
Kĩ thuật cơ khí
52540102
Công nghệ thực phẩm                       
52540202
Công nghệ sợi, dệt                          
52540204
Công nghệ May                               
52580302
Quản lý xây dựng                             
KHỐI NGÀNH NÔNG- LÂM- NGƯ NGHIỆP
52620102
Khuyến nông                                  
52620105
Chăn nuôi                                       
52620110
Khoa học cây trồng                        
52620116
Phát triển nông thôn                        
52620201
Lâm nghiệp                                     
52620211
Quản lý tài nguyên rừng                   
52640201
Dịch vụ thú y                                   
52760101
Công tác xã hội                             
52850101
Quản lí tài nguyên và môi trường
52850103
Quản lí đất đai                                 
KHỐI NGÀNH CÔNG AN – QUÂN ĐỘI
52860102
Điều tra trinh sát
52860104
Điều tra hình sự
52860106
Quản lí nhà nước về An ninh-Trật tự
52860108
Kỹ thuật hình sự
52860111
Quản lí, giáo dục và cải tạo phạm nhân
52860112
Tham mưu, chỉ huy vũ trang bảo vệ an ninh
52860196
Trinh sát An ninh                            
52860197
Trinh sát cảnh sát                           
52860199
Quản lí hành chính về trật tự xã hội 
Xem thêm các ngành học của các khối thi đại học khác:
-> Khối D7 gồm những ngành nào

III. Các trường đại học khối D1

Năm nay, quy chế tuyển sinh đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo có nhiều điều chỉnh thay đổi. Các trường đại học đã tiến gần hơn đến tự chủ hoàn toàn trong công tác tuyển sinh từ việc lấy kết quả thi THPT Quốc gia. Khối D1 được rất nhiều trường lựa chọn, sau đây là danh sách các Trường Đại học tốp đầu trên cả nước tuyển sinh Khối D1.

1. Danh sách các trường Đại học khối D1 khu vực miền Bắc:

– Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
– Học Viện An Ninh Nhân Dân
– Học Viện Ngân Hàng
– Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )
– Đại Học Công Nghiệp Hà Nội
– Đại Học Thương Mại
– Đại Học Hà Nội
– Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội
– Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội
– Học Viện Báo Chí – Tuyên Truyền
– Đại Học Luật Hà Nội

2. Danh sách các trường Đại học khối D1 khu vực miền Trung:

– Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng
– Đại Học Tây Nguyên
– Đại học Luật – Đại Học Huế
– Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Huế
– Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng

3. Danh sách các trường Đại học khối D1 khu vực miền Nam:

– Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TP. HCM
– Đại Học Sài Gòn
– Đại Học Luật TP. HCM
– Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TP. HCM
– Đại Học Ngân Hàng TP. HCM
– Đại học Công Nghệ TP. HCM
– Đại Học Mở TP. HCM
– Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TP. HCM
Trên đây là toàn bộ thông tin tuyển sinh về khối D1 gồm những môn nào, Khối D1 gồm những ngành nào và Khối D1 có những trường nào. Hy vọng những thông tin trên sẽ hữu ích cho các bạn trong quá trình ôn thi THPT Quốc gia.

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo