Khối A00 Gồm Môn Gì ? Khối A00 Gồm Những Ngành Nào?

Khối A00 luôn là lựa chọn hàng đầu và là khối thi nhiều ngành, nhiều trường tuyển sinh nhất và cơ hội nghề nghiệp cũng vô cùng lớn. Sau đây chúng tôi sẽ thống kê cho các bạn thông tin đầy đủ về khối thi A00 và cơ hội nghề nghiệp của khối thi này.
 
 

Để tìm hiểu khối A00 chúng ta cùng tìm hiểu về Khối A00 gồm môn gì, Khối A00 gồm môn gì, Khối A00 gồm những ngành nào và Khối A00 gồm những trường nào.

khoi a00
Khối A00 mang lại cơ hội nghề nghiệp nhiều ngành nghề

 

Khối A00 gồm môn gì ?

Khối A00 gồm ba môn (Toán Lý Hóa). Khối A00 chính là khối thi truyền thống. Nếu bạn yêu thích khối A thì hãy cho mình niềm vui ở trong mỗi môn học. Đó hẳn là một trong những phương pháp ôn tập khối A hiệu quả đấy. Đừng đặt nặng về  áp lực vào trong quá trình học mà hãy thoải mái đi, thì việc tiếp thu các kiến thức sẽ dễ dàng hơn bao giờ hết. Ngoài khối A00, các khối thi đại học khác cũng được mở rộng hơn.

Khối A00 gồm những ngành nào ?

Sau đây là danh sách các ngành khối A00
Mã ngành
Tên ngành
 
Mã ngành
Tên ngành
C210402
Thiết kế công nghiệp      
 
C140202
Giáo dục Tiểu học      
C220113
Việt nam học (chuyên ngành du lịch)   
 
C140209
Sư phạm Toán học      
C340406
Quản trị văn phòng      
 
C140211
Sư phạm Vật lí      
C420201
Công nghệ sinh học      
 
C140212
Sư phạm Hóa học      
C480201
Công nghệ Thông tin      
 
C140214
Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp    
C480202
Tin học ứng dụng      
 
C140215
Sư phạm Kĩ thuật nông nghiệp    
C510102
Công nghệ kỹ thuât công trình xây dựng  
 
C140216
Sư phạm Kinh tế gia đình    
C510103
Công nghệ kĩ thuật xây dựng    
 
C140219
Sư phạm Địa lí      
C510201
Công nghệ kĩ thuật cơ khí    
 
C510102
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng  
C510201
Công nghệ kỹ thuật cơ khí    
 
C510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô    
C510203
Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử  
 
C510505
Bảo dưỡng công nghiệp      
C510206
Công nghệ kĩ thuật nhiệt ( Điện lạnh)  
 
C840101
Khai thác vận tải      
C510301
Công nghệ kĩ thuật điện-điện tử    
 
C840107
Điều khiển tàu biển      
C510301
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử   
 
C840108
Vận hành khai thác máy tàu thủy   
C510303
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
 
C900107
Dược – NTT. Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 
C510401
Công nghệ kĩ thuật hóa học    
 
D140114
Quản lý giáo dục      
C510402
Công nghệ vật liệu (Polymer và composite)   
 
D140202
Giáo dục Tiểu học      
C510406
Công nghệ kĩ thuật môi trường    
 
D140205
Giáo dục Chính trị      
C510406
Công nghệ kỹ thuât môi trường    
 
D140209
Sư phạm Toán học      
C515901
Công nghệ kĩ thuật địa chất    
 
D140211
Sư phạm Vật lý      
C515902
Công nghệ kỹ thuật trắc địa    
 
D140212
Sư phạm Hóa học      
C540102
Công nghệ thực phẩm      
 
D140219
Sư phạm Địa lý      
C540105
Công nghệ chế biến thủy sản    
 
D220214
Đông Nam Á học      
C540204
Công nghệ may       
 
D310101
Kinh tế (Kinh tế học, Kinh tế và quản lí
C540206
Công nghệ da giày      
 
D310106
Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại)  
C850103
Quản lý đất đai      
 
D310301
Xã hội học       
D110104
Cấp thoát nước       
 
D310401
Tâm lí học       
D140215
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp
 
D310501
Bản đồ học       
D310101
Kinh tế        
 
D340121
Kinh doanh thương mại      
D310206
Quan hệ quốc tế      
 
D340122
Thương mại điện tử      
D340101
Quản trị kinh doanh      
 
D340199
Thương mại điện tử      
D340103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 
 
D340405
Hệ thống thông tin quản lí    
D340107
Quản trị khách sạn      
 
D340408
Quan hệ lao động      
D340109
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 
 
D380101
Ngành Luật        
D340115
Marketing         
 
D380107
Luật kinh tế       
D340116
Bất động sản       
 
D440102
Vật lí học       
D340120
Kinh doanh quốc tế      
 
D440112
Hóa học        
D340201
Tài chính – Ngân hàng     
 
D440228
Hải dương học       
D340201
Tài chính-Ngân hàng       
 
D460101
Toán học        
D340201
Tài chính – Ngân hàng     
 
D480299
An toàn Thông tin      
D340202
Bảo hiểm (mới)       
 
D510105
Công nghệ kĩ thuật vật liệu xây dựng  
D340301
Kế toán        
 
D510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô    
D340404
Quản trị nhân lực      
 
D510601
Quản lí công nghiệp      
D340405
Hệ thống thông tin quản lý    
 
D510602
Kĩ thuật Hệ thống Công nghiệp    
D340409
Quản trị công nghệ truyền thông (mới)   
 
D510605
Logistics và quản lí chuỗi cung ứng   
D440201
Địa chất học       
 
D520103
Kỹ thuật Cơ khí      
D440221
Khí tượng học       
 
D520115
Kĩ thuật nhiệt       
D440224
Thủy văn        
 
D520115
Kĩ thuật nhiệt       
D440301
Khoa học môi trường      
 
D520122
Kỹ thuật tàu thủy      
D460112
Toán ứng dụng       
 
D520122
Kĩ thuật tàu thuỷ      
D460201
Thống kê        
 
D520212
Kỹ thuật y sinh      
D480101
Khoa học máy tính      
 
D520216
Kĩ thuật điều khiển và tự động hoá  
D480102
Truyền thông và mạng máy tính    
 
D520301
Kỹ thuật hóa học      
D480103
Kĩ thuật phần mềm      
 
D520309
Kĩ thuật vật liệu      
D480103
Kỹ thuật phần mềm (mới)     
 
D520401
Vật lí kĩ thuật      
D510202
Công nghệ chế tạo máy     
 
D520402
Kĩ thuật hạt nhân      
D510203
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử   
 
D520501
Kĩ thuật địa chất      
D510301
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử   
 
D520604
Kĩ thuật dầu khí      
D510302
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông  
 
D540201
Kĩ thuật Dệt       
D510406
Công nghệ kỹ thuật môi trường    
 
D580105
Quy hoạch vùng và đô thị    
D520103
Kĩ thuật cơ khí      
 
D580202
Kỹ thuật công trình thủy     
D520114
Kĩ thuật cơ – điện tử    
 
D580203
Kĩ thuật công trình biển     
D520201
Kỹ thuật điện, điện tử     
 
D580208
Kĩ thuật xây dựng      
D520207
Kỹ thuật điện tử, truyền thông    
 
D580211
Kĩ thuật cơ sở hạ tầng    
D520216
Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa  
 
D580302
Quản lý xây dựng      
D520216
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa  
 
D620105
Chăn nuôi        
D520320
Kỹ thuật môi trường      
 
D620109
Nông học (mới)       
D520503
Kĩ thuật trắc địa – bản đồ   
 
D620109
Nông học        
D540110
Đảm bảo chất lượng &An toàn thực phẩm  
 
D620109
Nông học        
D580201
Kỹ thuật công trình xây dựng    
 
D620112
Bảo vệ thực vật      
D580201
Kĩ thuật công trình xây dựng    
 
D620113
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan  
D580205
Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông  
 
D620114
Kinh doanh nông nghiệp      
D580205
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông  
 
D620116
Phát triển nông thôn      
D580301
Kinh tế xây dựng      
 
D620201
Lâm nghiệp        
D760101
Công tác xã hội      
 
D620201
Lâm nghiệp        
D850101
Quản lý tài nguyên và môi trường   
 
D620301
Nuôi trồng thuỷ sản      
D850102
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên    
 
D620301
Nuôi trồng thủy sản      
D850103
Quản lí đất đai      
 
D640101
Thú y        
D850201
Bảo hộ lao động      
 
D640101
Thú y        
D860102
Điều tra trinh sát      
 
D760101
Công tác xã hội      
D860104
Điều tra hình sự      
 
D760101
Công tác xã hội      
D860106
Quản lí nhà nước về An ninh-Trật tự  
 
D840101
Khai thác vận tải      
D860108
Kỹ thuật hình sự      
 
D840106
Khoa học hàng hải      
D860111
Quản lí, giáo dục và cải tạo phạm nhân 
 
D850101
Quản lí tài nguyên và môi trường   
D860112
Tham mưu, chỉ huy vũ trang bảo vệ an ninh
     
 
 Xem thêm các ngành học của các khối thi khác

Khối A00 gồm những trường nào?

Sau đây là danh sách một số trường thuộc tốp đầu cả nước tuyển sinh khối A
Các trường đại học khu vực miền Bắc tuyển sinh khối A00
– Đại học Luật Hà Nội
– Học viện An ninh nhân dân
– Đại học Dược Hà Nội
– Học viện Quân y
– Đại học Ngoại thương (cơ sở phía Bắc)
– Đại học Thương Mại
– Đại học bách khoa
– Đại học Giao thông vận tải
Các trường đại học khu vực miền Bắc tuyển sinh khối A00
– Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
– Đại học Vinh
– Đại học Kinh tế Nghệ An
– Đại học Hà Tĩnh
– Đại học Quảng Bình
– Khoa Du lịch – ĐH Huế
– Đại học Kinh tế  – ĐH Huế
– Đại học Nông lâm  – ĐH Huế
– Đại học Sư phạm – ĐH Huế
– Đại học Khoa học – ĐH Huế
– Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị
– Đại học Luật – ĐH Huế
– Đại Học Đà Nẵng
Các trường đại học khu vực miền Nam tuyển sinh khối A00
– Đại Học Xây Dựng Miền Tây
– Đại Học Bạc Liêu
– Đại Học Cần Thơ
– Đại Học Dầu Khí Việt Nam
– Đại Học Đồng Nai
– Đại Học Đồng Tháp
– Đại Học Kiên Giang
– Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ
Trên đây là toàn bộ bài viết về khối A00 gồm môn gì, khối A00 gồm những ngành nào và khối A00 gồm những trường nào. Hy vọng những thông tin trên sẽ hữu ích cho các bạn thí sinh trong quá trình học và thi.

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo