Học Viện Nông Nghiệp Tuyển Sinh 2018

hoc vien nong nghiep

Tên trường: TRƯỜNG HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
Mã trường: HVN
Địa chỉ: Thị trấn Châu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội
Điện thoại: 024.6261.7578, 024.6261.7520 hoặc 0961.926.639.
Website: http://www.vnua.edu.vn
                       THÔNG BÁO 

TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY 

Với 3 hình thức xét tuyển, trường Học viện Nông nghiệp Việt nam thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với tổng gần 6.000 chỉ tiêu, 4 chương trình đào tạo (trong đó có 29 ngành đào tạo tiêu chuẩn, 2 ngành đào tạo tiên tiến, 3 ngành đào tạo chất lượng cao và 9 ngành đào tạo định hướng nghề nghiệp).

Thông tin chi tiết về ngành, mã ngành, tổ hợp xét tuyển cũng như chỉ tiêu được tổng hợp trong bảng dưới đây:

TT

Mã ngành Ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIÊU CHUẨN 4850
1 7620112 Bảo vệ thực vật A00, A01, B00, D01 80
2 7620105 Chăn nuôi 410
3 7620110 Khoa học cây trồng 190
4 7620103 Khoa học đất A00, B00, D07, D08 50
5 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00, A01, C02, D01 50
6 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00, B00, D01, D07 90
7 7620118 Nông nghiệp công nghệ cao A00, A01, B00, D01 60
8 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản 55
9 7620116 Phát triển nông thôn A00, B00, C00, D01 50
10 7640101 Thú y A00, A01, B00, D01 940
11 7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, D01, D08 330
12 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, C01 105
13 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00, A01, B00, D01 60
14 7540101 Công nghệ thực phẩm 270
15 7540108 Công nghệ và kinh doanh thực phẩm 60
16 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D01, C01 50
17 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 50
18 7520103 Kỹ thuật cơ khí 50
19 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 50
20 7520201 Kỹ thuật điện 125
21 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước A00, A01, A02, C01 50
22 7310101 Kinh tế A00, A01, C00, D01 400
23 7310104 Kinh tế đầu tư A00, A01, B00, D01 90
24 7340301 Kế toán A00, A01, D01, C01 420
25 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, C02, D01 180
26 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D07, D14, D15 135
27 7310301 Xã hội học A00, A01, C00, D01 170
28 7440301 Khoa học môi trường A01, B01, C00, D01 280
29 7850103 Quản lý đất đai A00, B00, D01, D08 420

 

Đối với Chương trình đào tạo Tiên tiến, Học viện Nông nghiệp Việt nam đào tạo ngành: Khoa học cây trồng tiên tiến và Quản trị kinh doanh nông nghiệp tiên tiến:

TT Mã ngành Ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIÊN TIẾN (giảng dạy bằng tiếng Anh) 100
1 7620111T Khoa học cây trồng tiên tiến

A00, A01, B00, D01

50
2 7340102T  Quản trị kinh doanh nông nghiệp tiên tiến 50

 

Đối với Chương trình đào tạo Chất lượng cao, học viện đào tạo các ngành: Công nghệ sinh học chất lượng cao, Kinh tế nông nghiệp chất lượng cao và Kinh tế tài chính chất lượng cao.

TT Mã ngành Ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO (giảng dạy bằng tiếng Anh) 150
1 7420201E Công nghệ sinh học chất lượng cao A00, B00, D01, D08 50
2 7620115E Kinh tế nông nghiệp chất lượng cao B00, D01, D07, D15 50
3 7310101E Kinh tế tài chính chất lượng cao A00, A01, B00, D01 50

 

Đối với Chương trình đào tạo Định hướng nghề nghiệp, học viện đào tạo tổng cộng 9 ngành, lấy 470 chỉ tiêu:

TT Mã ngành Ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐỊNH HƯỚNG NGHỀ NGHIỆP (POHE) 470
1 7620105P Chăn nuôi A00, A01, B00, D01 50
2 7620113P Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 60
3 7620101P Nông nghiệp 50
4 7620116P Phát triển nông thôn A00, B00, C00, D01 50
5 7420201P Công nghệ sinh học A00, B00, D01, D08 60
6 7480201P Công nghệ thông tin A00, A01, D01, C01 50
7 7520103P Kỹ thuật cơ khí 50
8 7340301P Kế toán 50
9 7140215P Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp A00, A01, B00, D01 50

 

Đối tượng tuyển sinh:

+ Thí sinh đã tốt nghiệp THPT theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

+ Thí sinh tham dự vào kỳ thi THPT Quốc Gia năm 2018 do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức.

+ Thí sinh có sức khỏe tốt để theo đuổi, học tập tại trường. Ngoài ra, thí sinh không vi phạm pháp luật theo quy định chung.

Phạm vi tuyển sinh:

+ Học viện Nông nghiệp Việt nam thông báo tuyển sinh năm 2018 trên phạm vi cả nước.

Phương thức xét tuyển:

Trong năm 2018 này, Học viện áp dụng 3 hình thức xét tuyển là: Xét tuyển thẳng, xét tuyển theo học bạ và xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia.

+ Phương thức xét tuyển thẳng:

  • Dựa theo Quy định, quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đạo tạo phát hành về tuyển sinh đại học hệ chính quy.
  • Thí sinh từng là thành viên trong đội tuyển quốc gia tham dự kỳ thi Olympic quốc tế về các ngành liên quan như các cuộc thi khoa học – kỹ thuật. Thí sinh đạt thành tích cao (giải nhất, nhì, ba hoặc khuyến khích) trong kỳ thi học sinh giỏi quốc gia, cuộc thi khoa học – kỹ thiật cấp quốc gia hoặc cấp thành phố/tỉnh.
  • Thí sinh có trình độ tiếng Anh quốc tế đạt TOEFL PBT 480 trở lên, TOEFL IBT 600 trở lên, IELTS 5.0 trở lên hoặc TOEFL CBT 173 trở lên. Ngoài ra, trong thời gian học THPT có 1 năm đạt học lực giỏi.
  • Trong thời gian học THPT có 2 năm đạt học lực giỏi.
  • Trong 5 – 6 học kỳ của THPT đạt học lực khá trở lên (Đối với thí sinh thuộc trường chuyên sẽ được tuyển thẳng vào tất cả các ngành học. Còn lại chỉ được tuyển thẳng vào nhóm ngành 3 của Học viện).

Bảng tổng hợp mã ngành, ngành và chuyên ngành được xét tuyển thẳng của Học viện Nông nghiệp Việt nam:

TT Mã ngành Ngành Chuyên ngành
I NHÓM NGÀNH 1
1 7640101 Thú y Thú y
2 7420201 Công nghệ sinh học Công nghệ sinh học
3 7540101 Công nghệ thực phẩm Công nghệ thực phẩm
Quản lý chất lượng và an toàn thực phẩm
4 7620105 Chăn nuôi Chăn nuôi – Thú y
Dinh dưỡng và công nghệ thức ăn chăn nuôi
Khoa học vật nuôi
5 7620105P Chăn nuôi (POHE) Chăn nuôi – Thú y
6 7420201P Công nghệ sinh học (POHE) Nấm ăn và Nấm dược liệu
7 7620113P Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan Sản xuất và quản lý sản xuất rau hoa quả trong nhà có mái che
Thiết kế và tạo dựng cảnh quan
Marketing và thương mại
Nông nghiệp đô thị

 

TT Mã ngành Ngành Chuyên ngành
II NHÓM NGÀNH 2 (Các ngành đào tạo theo chương trình tiên tiến và chất lượng cao dạy bằng tiếng Anh)
1 7420201E Công nghệ sinh học chất lượng cao Công nghệ sinh học chất lượng cao
2 7620111T Khoa học cây trồng tiên tiến Khoa học cây trồng tiên tiến
3 7340102T Quản trị kinh doanh nông nghiệp tiên tiến Quản trị kinh doanh nông nghiệp tiên tiến
4 7620115E Kinh tế nông nghiệp chất lượng cao Kinh tế nông nghiệp chất lượng cao
5 7310101E Kinh tế tài chính chất lượng cao Kinh tế tài chính chất lượng cao

 

TT Mã ngành Ngành Chuyên ngành
III NHÓM NGÀNH 3
1 7620112 Bảo vệ thực vật Bảo vệ thực vật
2 7620110 Khoa học cây trồng Khoa học cây trồng
Chọn giống cây trồng
Khoa học cây dược liệu
3 7620103 Khoa học đất Khoa học đất
Nông hóa – thổ nhưỡng
4 7620114 Kinh doanh nông nghiệp Kinh doanh nông nghiệp
5 7620115 Kinh tế nông nghiệp Kinh tế nông nghiệp
Kinh tế và quản lý tài nguyên môi trường
6 7620118 Nông nghiệp công nghệ cao Nông nghiệp công nghệ cao
7 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản Nuôi trồng thủy sản
Bệnh học thủy sản
8 7620116 Phát triển nông thôn Phát triển nông thôn
9 7480201 Công nghệ thông tin Công nghệ thông tin
Công nghệ phần mềm
Hệ thống thông tin
An toàn thông tin
10 7540104 Công nghệ sau thu hoạch Công nghệ sau thu hoạch
11 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
12 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô Công nghệ kỹ thuật ô tô
13 7520103 Kỹ thuật cơ khí Cơ khí nông nghiệp
Cơ khí động lực
Cơ khí chế tạo máy
Cơ khí thực phẩm
14 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng Công trình
Kỹ thuật hạ tầng cơ sở)
15 7520201 Kỹ thuật điện Hệ thống điện
Tự động hóa
16 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước Kỹ thuật tài nguyên nước
17 7310101 Kinh tế Kinh tế
Kinh tế phát triển
Quản lý kinh tế
18 7310104 Kinh tế đầu tư Kinh tế đầu tư
Kế hoạch và đầu tư
19 7340301 Kế toán Kế toán doanh nghiệp
Kế toán kiểm toán
20 7340101 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh
Quản trị marketing
Quản trị tài chính
21 7310301 Xã hội học Xã hội học
22 7440301 Khoa học môi trường Khoa học môi trường
23 7850103 Quản lý đất đai Quản lý đất đai
Quản lý bất động sản
24 7540108 Công nghệ và kinh doanh thực phẩm Công nghệ và kinh doanh thực phẩm
25 7620101P Nông nghiệp (POHE) Nông học
Khuyến nông
26 7620116P Phát triển nông thôn (POHE) Công tác xã hội trong phát triển nông thôn
Quản lý phát triển nông thôn
Tổ chức sản xuất, dịch vụ phát triển nông thôn và khuyến nông
27 7480201P Công nghệ thông tin (POHE) Công nghệ phần mềm
Mạng máy tính và  Web
Toán tin ứng dụng
28 7520103P Kỹ thuật cơ khí (POHE) Công nghệ và Thiết bị thực phẩm
Máy và Thiết bị thực phẩm
29 7340301P Kế toán (POHE) Kế toán doanh nghiệp
Kế toán kiểm toán
30 7220201P Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Anh

 

TT Mã ngành Ngành Chuyên ngành
IV NHÓM NGÀNH 4: Tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
1 7140215P Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp (POHE) Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp (POHE)

 

+ Phương thức xét tuyển học bạ:

Với phương thức xét học bạ, Học viện sẽ xét tuyển trong 3 đợt:

  • Đợt 1: Xét theo kết quả học tập trong học kỳ 1 và 2 của lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 với 3 môn trong tổ hợp xét tuyển dựa vào ngành mà thí sinh ứng tuyển.
  • Đợt 2 và 3: Xét theo kết quả học tập lớp 12 với 3 môn trong tổ hợp xét tuyển dựa vào ngành mà thí sinh ứng tuyển.

Bảng tổng hợp mã ngành, ngành và chuyên ngành được xét tuyển theo học bạ – kết quả học tập THPT của Học viện Nông nghiệp Việt nam:

TT Mã ngành Ngành Chuyên ngành Tổ hợp xét tuyển Điều kiện xét
I NHÓM NGÀNH 1
1 7640101 Thú y Thú y A00, A01, B00, D01 Tổng điểm trung bình chung của tổ hợp xét tuyển ≥ 20
2 7420201 Công nghệ sinh học Công nghệ sinh học A00, B00, D01, D08
3 7540101 Công nghệ thực phẩm – Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, D01
– Quản lý chất lượng và an toàn thực phẩm
4 7620105 Chăn nuôi –  Chăn nuôi – Thú y;
– Dinh dưỡng và công nghệ thức ăn chăn nuôi;
– Khoa học vật nuôi
5 7620105P Chăn nuôi (POHE) Chăn nuôi – Thú y
6 7420201P Công nghệ sinh học (POHE) Nấm ăn và Nấm dược liệu A00, B00, D01, D08
7 7620113P Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan – Sản xuất và quản lý sản xuất rau hoa quả trong nhà có mái che
– Thiết kế và tạo dựng cảnh quan
– Marketing và thương mại
– Nông nghiệp đô thị

 

TT Mã ngành Ngành Chuyên ngành Tổ hợp xét tuyển Điều kiện xét
II NHÓM NGÀNH 2 (Các ngành đào tạo theo chương trình tiên tiến và chất lượng cao dạy bằng tiếng Anh)
1 7420201E Công nghệ sinh học chất lượng cao Công nghệ sinh học chất lượng cao A00, B00, D01, D08 Tổng điểm trung bình chung của tổ hợp xét tuyển ≥ 20 và điểm trung bình chung của môn Tiếng Anh ≥ 7.0
2 7620111T Khoa học cây trồng tiên tiến Khoa học cây trồng tiên tiến A00, A01, B00, D01 Tổng điểm trung bình chung của tổ hợp xét tuyển ≥ 18 và điểm trung bình chung của môn Tiếng Anh ≥ 7.0
3 7340102T Quản trị kinh doanh nông nghiệp tiên tiến Quản trị kinh doanh nông nghiệp tiên tiến A00, A01, B00, D01
4 7620115E Kinh tế nông nghiệp chất lượng cao Kinh tế nông nghiệp chất lượng cao B00, D01, D07, D15
5 7310101E Kinh tế tài chính chất lượng cao Kinh tế tài chính chất lượng cao A00, A01, B00, D01

 

TT Mã ngành Ngành Chuyên ngành Tổ hợp xét tuyển Điều kiện xét
III NHÓM NGÀNH 3
1 7620112 Bảo vệ thực vật Bảo vệ thực vật A00, A01, B00, D01 Tổng điểm trung bình chung của tổ hợp xét tuyển ≥ 18
2 7620110 Khoa học cây trồng – Khoa học cây trồng A00, A01, B00, D01
– Chọn giống cây trồng
– Khoa học cây dược liệu)
3 7620103 Khoa học đất – Khoa học đất A00, B00, D07, D8
– Nông hóa – thổ nhưỡng
4 7620114 Kinh doanh nông nghiệp Kinh doanh nông nghiệp A00, A01, C02, D01
5 7620115 Kinh tế nông nghiệp – Kinh tế nông nghiệp A00, B00, D01, D07
– Kinh tế và quản lý tài nguyên môi trường
6 7620118 Nông nghiệp công nghệ cao Nông nghiệp công nghệ cao A00, A01, B00, D01
7 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản – Nuôi trồng thủy sản A00, A01, B00, D01
– Bệnh học thủy sản
8 7620116 Phát triển nông thôn Phát triển nông thôn A00, B00, C00, D01
9 7480201 Công nghệ thông tin – Công nghệ thông tin A00, A01, D01, C01
– Công nghệ phần mềm
– Hệ thống thông tin
– An toàn thông tin
10 7540104 Công nghệ sau thu hoạch Công nghệ sau thu hoạch A00, A01, B00, D01
11 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D01, C01
12 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, D01, C01
13 7520103 Kỹ thuật cơ khí – Cơ khí nông nghiệp A00, A01, D01, C01
– Cơ khí động lực
– Cơ khí chế tạo máy
– Cơ khí thực phẩm
14 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng – Công trình A00, A01, D01, C01
– Kỹ thuật hạ tầng cơ sở)
15 7520201 Kỹ thuật điện – Hệ thống điện A00, A01, D01, C01
– Tự động hóa
16 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước Kỹ thuật tài nguyên nước A00, A01, A02, C01
17 7310101 Kinh tế – Kinh tế A00, A01, C00, D01
– Kinh tế phát triển
– Quản lý kinh tế
18 7310104 Kinh tế đầu tư – Kinh tế đầu tư A00, A01, B00, D01
– Kế hoạch và đầu tư
19 7340301 Kế toán – Kế toán doanh nghiệp A00, A01, D01, C01
– Kế toán kiểm toán
20 7340101 Quản trị kinh doanh – Quản trị kinh doanh A00, A01, C02, D01
– Quản trị marketing
– Quản trị tài chính
21 7310301 Xã hội học Xã hội học A00, A01, C00, D01
22 7440301 Khoa học môi trường Khoa học môi trường A01, B00, C00, D01
23 7850103 Quản lý đất đai – Quản lý đất đai A00, B00, D01, D08
– Quản lý bất động sản
24 7540108 Công nghệ và kinh doanh thực phẩm Công nghệ và kinh doanh thực phẩm A00, A01, B00, D01
25 7620101P Nông nghiệp (POHE) – Nông học
– khuyến nông
26 7620116P Phát triển nông thôn (POHE) – Công tác xã hội trong phát triển nông thôn A00, B00, C00, D01
– Quản lý phát triển nông thôn
– Tổ chức sản xuất, dịch vụ phát triển nông thôn và khuyến nông
27 7480201P Công nghệ thông tin (POHE) – Công nghệ phần mềm A00, A01, D01, C01
– Mạng máy tính và  Web
– Toán tin ứng dụng
28 7520103P Kỹ thuật cơ khí (POHE) –  Công nghệ và Thiết bị thực phẩm
–  Máy và Thiết bị thực phẩm
29 7340301P Kế toán (POHE) – Kế toán doanh nghiệp
– Kế toán kiểm toán
30 7220201 Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Anh D01, D07, D14, D15 Tổng điểm trung bình chung của tổ hợp xét tuyển ≥ 18 và điểm trung bình chung của môn Tiếng Anh ≥ 7.0
31 7140215P Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp (POHE) Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp (POHE) A00, A01, B00, D01 Theo Quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo

 

+ Phương thức xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT Quốc Gia 2018:

Phương thức này theo Quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã ngành, ngành, chuyên ngành, tổ hợp xét tuyển và các điều kiện được tổng hợp trong bảng sau:

TT Mã ngành Ngành Chuyên ngành Tổ hợp xét tuyển
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIÊU CHUẨN
1 7620112 Bảo vệ thực vật Bảo vệ thực vật A00, A01, B00, D01
2 7620105 Chăn nuôi – Chăn nuôi – Thú y;
– Dinh dưỡng và công nghệ thức ăn chăn nuôi;
– Khoa học vật nuôi
3 7620110 Khoa học cây trồng –  Khoa học cây trồng
– Chọn giống cây trồng
– Khoa học cây dược liệu)
4 7620103 Khoa học đất – Khoa học đất A00, B00, D07, D08
– Nông hóa – thổ nhưỡng
5 7620114 Kinh doanh nông nghiệp Kinh doanh nông nghiệp A00, A01, C02, D01
6 7620115 Kinh tế nông nghiệp – Kinh tế nông nghiệp A00, B00, D01, D07
– Kinh tế và quản lý tài nguyên môi trường
7 7620118 Nông nghiệp công nghệ cao Nông nghiệp công nghệ cao A00, A01, B00, D01
8 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản – Nuôi trồng thủy sản
– Bệnh học thủy sản
9 7620116 Phát triển nông thôn Phát triển nông thôn A00, B00, C00, D01
10 7640101 Thú y Thú y A00, A01, B00, D01
11 7420201 Công nghệ sinh học Công nghệ sinh học A00, B00, D01, D08
12 7480201 Công nghệ thông tin – Công nghệ thông tin A00, A01, D01, C01
– Công nghệ phần mềm
– Hệ thống thông tin
– An toàn thông tin
13 7540104 Công nghệ sau thu hoạch Công nghệ sau thu hoạch A00, A01, B00, D01
14 7540101 Công nghệ thực phẩm – Công nghệ thực phẩm
– Quản lý chất lượng và an toàn thực phẩm
15 7540108 Công nghệ và kinh doanh thực phẩm Công nghệ và kinh doanh thực phẩm
16 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D01, C01
17 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô Công nghệ kỹ thuật ô tô
18 7520103 Kỹ thuật cơ khí – Cơ khí nông nghiệp
– Cơ khí động lực
– Cơ khí chế tạo máy
– Cơ khí thực phẩm
19 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng – Công trình
– Kỹ thuật hạ tầng cơ sở)
20 7520201 Kỹ thuật điện – Hệ thống điện
– Tự động hóa
21 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước Kỹ thuật tài nguyên nước A00, A01, A02, C01
22 7310101 Kinh tế – Kinh tế A00, A01, C00, D01
– Kinh tế phát triển
– Quản lý kinh tế
23 7310104 Kinh tế đầu tư – Kinh tế đầu tư A00, A01, B00, D01
– Kế hoạch và đầu tư
24 7340301 Kế toán – Kế toán doanh nghiệp A00, A01, D01, C01
– Kế toán kiểm toán
25 7340101 Quản trị kinh doanh – Quản trị kinh doanh A00, A01, C02, D01
– Quản trị marketing
– Quản trị tài chính
26 7220201 Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Anh D01, D07, D14, D15
27 7310301 Xã hội học Xã hội học A00, A01, C00, D01
28 7440301 Khoa học môi trường Khoa học môi trường A01, B00, C00, D01
29 7850103 Quản lý đất đai – Quản lý đất đai A00, B00, D01, D08
– Quản lý bất động sản

 

TT Mã ngành Ngành Chuyên ngành Tổ hợp xét tuyển
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIÊN TIẾN (giảng dạy bằng tiếng Anh)
1 7620111T Khoa học cây trồng tiên tiến Khoa học cây trồng tiên tiến

A00, A01, B00, D01

2 7340102T  Quản trị kinh doanh nông nghiệp tiên tiến  Quản trị kinh doanh nông nghiệp tiên tiến

 

TT Mã ngành Ngành Chuyên ngành Tổ hợp xét tuyển
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO (giảng dạy bằng tiếng Anh)
1 7420201E Công nghệ sinh học chất lượng cao Công nghệ sinh học chất lượng cao A00, B00, D01, D08
2 7620115E Kinh tế nông nghiệp chất lượng cao Kinh tế nông nghiệp chất lượng cao B00, D01, D07, D15
3 7310101E Kinh tế tài chính chất lượng cao Kinh tế tài chính chất lượng cao A00, A01, B00, D01

 

TT Mã ngành Ngành Chuyên ngành Tổ hợp xét tuyển
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐỊNH HƯỚNG NGHỀ NGHIỆP (POHE)
1 7620105P Chăn nuôi Chăn nuôi – Thú y A00, A01, B00, D01
2 7620113P Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan – Sản xuất và quản lý sản xuất rau hoa quả trong nhà có mái che
– Thiết kế và tạo dựng cảnh quan
– Marketing và thương mại
– Nông nghiệp đô thị
3 7620101P Nông nghiệp – Nông học
– khuyến nông
4 7620116P Phát triển nông thôn – Công tác xã hội trong phát triển nông thôn A00, B00, C00, D01
– Quản lý phát triển nông thôn
– Tổ chức sản xuất, dịch vụ phát triển nông thôn và khuyến nông
5 7420201P Công nghệ sinh học Nấm ăn và Nấm dược liệu A00, B00, D01, D08
6 7480201P Công nghệ thông tin – Công nghệ phần mềm A00, A01, D01, C01
– Mạng máy tính và  Web
– Toán tin ứng dụng
– An toàn thông tin
7 7520103P Kỹ thuật cơ khí –  Công nghệ và Thiết bị thực phẩm
–  Máy và Thiết bị thực phẩm
8 7340301P Kế toán – Kế toán doanh nghiệp
– Kế toán kiểm toán
9 7140215P Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp A00, A01, B00, D01

 

Tổ chức tuyển sinh:

+ Thời gian tuyển sinh theo phương thức xét tuyển thẳng và học bạ – kết quả học tập THPT:

TT Thời gian Xét tuyển thẳng và học bạ Đợt 3: Xét học bạ
Đợt 1 Đợt 2
1 Nhận hồ sơ xét tuyển 10/3 – 25/4/2018 26/4 – 26/5/2018 1/7 – 1/8/2018
2 Thông báo kết quả xét tuyển 29/04/2018 30/05/2018 05/08/2018
3 Thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập học 6 – 10/5/2018 8 -10/6/2018 10-15/8/2018

 

+ Hồ sơ xét tuyển dành cho thí sinh xét tuyển thẳng và học bạ – kết quả học tập THPT:

TT Hồ sơ gồm Tuyển thẳng Xét học bạ
Đợt 1 & 2 Đợt 3
1 Phiếu đăng ký xét tuyển Bắt buộc Bắt buộc Bắt buộc
2 Bản photo học bạ THPT Nếu có Nếu có Nếu có
3 Bản photo CC tiếng Anh quốc tế Nếu có
4 Bản photo giấy chứng nhận kết quả (giấy khen) liên quan đến các kỳ thi học sinh giỏi tỉnh/thành phố/quốc gia, Olympic, cuộc thi khoa học, kỹ thuật quốc gia… Nếu có
5 Bản photo các giấy tờ ưu tiên Nếu có Nếu có Nếu có

 

Lưu ý: Đối với thời gian và hồ sơ xét tuyển cho thí sinh trong phương thức xét tuyển dựa theo kết quả thi THPT Quốc Gia 2018 sẽ được Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.

Lưu ý: Phiếu đăng ký xét tuyển theo từng đợt được quy định và thông báo trên trang chủ của Học viện.

Phương thức nộp hồ sơ:

+ Thí sinh có thể nộp trực tuyến tại trang tuyển sinh của Học viện.

+ Nộp trực tiếp tại Ban Quản lý đào tạo của Học viện, địa chỉ tại: Phòng 121, tầng 1, Nhà hành chính.

+ Thí sinh cũng có thể chuyển phát nhanh hồ sơ tới địa chỉ: Bản Quản lý đào tạo, Học viện Nông nghiệp Việt nam, Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội.

Thông tin về học phí:

Nhóm ngành và mức học phí năm 2017 – 2018 được nêu rõ ở bảng dưới đây. Tuy nhiên, học phí của những năm tiếp theo sẽ được Nhà nước quy định tại Nghị định 86.

Nhóm ngành (nhóm ngành của khoa) Mức học phí năm học 2017-2018 (triệu đồng)
Nông nghiệp và Khoa học xã hội (Nông học, Chăn nuôi, Thủy sản, Quản lý đất đai, Kinh tế, Kế toán, Quản trị kinh doanh, Xã hội học, Ngôn ngữ Anh) 8,65
Công nghệ (CNSH,CNTT, CNTP, Cơ điện, Môi trường) 10,30
Thú y 12,80

 

Thông tin về học bổng:                                   

Với việc trở thành sinh viên tại trường Học viện Nông nghiệp Việt nam, các thí sinh có cơ hội nhận được nhiều học bổng khuyến khích với tổng trị giá hơn 20 tỷ đồng.

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo