Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2018

Vừa qua, đại học Sư phạm Hà Nội đã công bố điểm trúng tuyển năm 2018. Theo đó, ngành có điểm chuẩn cao nhất là ngành Sư phạm Toán học (23,35 điểm).

diem chuan dai hoc su pham 2018

Trường đại học Sư Phạm Hà Nội

Năm 2018 nhà trường tổ chức tuyển sinh theo 3 phương thức:

+ Dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc Gia 2018.

+ Tổ chức thi tuyển sinh riêng (không lấy kết quả thi THPTQG): các ngành SP Âm nhạc, SP Mỹ thuật, Giáo dục thể chất (chi tiết xem thông tin trong Thông báo số: 284 ngày 29 tháng 03 năm 2018 của trường ĐHSP Hà Nội về việc Tổ chức thi tuyển sinh riêng các ngành SP Âm nhạc, SP Mỹ thuật, Giáo dục thể chất và thi môn năng khiếu tuyển sinh vào ngành GDMN, GDMN-TA).

+ Xét tuyển thẳng.

Năm 2018, đại học sư phạm hà nội có tất cả 2900 chỉ tiêu tuyển sinh cho tất cả các ngành. Trong đó ngành Sư phạm Ngữ Văn chiếm chỉ tiêu cao nhất (145 chỉ tiêu).

Cụ thể điểm chuẩn đại học sư phạm hà nội năm 2018 như sau:

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 Quản lí giáo dục 7140114A A00 (Gốc) 17.1
2 Quản lí giáo dục 7140114C C00 (Gốc) 20.75
3 Quản lí giáo dục 7140114D D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 17.4
4 Giáo dục Mầm non 7140201A M00 (Gốc) 21.15
5 Giáo dục Mầm non SP Tiếng Anh 7140201B M01 (Gốc) 19.45
6 Giáo dục Mầm non SP Tiếng Anh 7140201C M02 (Gốc) 19.03
7 Giáo dục Tiểu học 7140202A D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 22.15
8 Giáo dục Tiểu học 7140202B D11 (Gốc); D52 (0); D54 (0) 21.15
9 Giáo dục Tiểu học SP Tiếng Anh 7140202C D11 (Gốc) 20.05
10 Giáo dục Tiểu học SP Tiếng Anh 7140202D D01 (Gốc) 21.95
11 Giáo dục Đặc biệt 7140203B B03 (Gốc) 19.5
12 Giáo dục Đặc biệt 7140203C C00 (Gốc) 21.75
13 Giáo dục Đặc biệt 7140203D D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 19.1
14 Giáo dục công dân 7140204A C14 (Gốc) 21.05
15 Giáo dục công dân 7140204B D66 (Gốc); D68 (0); D70 (0) 17.25
16 Giáo dục công dân 7140204D D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 17.1
17 Giáo dục chính trị 7140205A C14 (Gốc) 17
18 Giáo dục chính trị 7140205B D66 (Gốc); D68 (0); D70 (0) 17.5
19 Giáo dục chính trị 7140205D D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 17.85
20 SP Toán học 7140209A A00 (Gốc) 21.5
21 SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) 7140209B A00 (Gốc) 23.3
22 SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) 7140209C A01 (Gốc) 23.35
23 SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) 7140209D D01 (Gốc) 24.8
24 SP Tin học 7140210A A00 (Gốc) 17.15
25 SP Tin học 7140210B A01 (Gốc) 17
26 SP Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh) 7140210C A00 (Gốc) 22.85
27 SP Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh) 7140210D A01 (Gốc) 22.15
28 SP Vật lý 7140211A A00 (Gốc) 18.55
29 SP Vật lý 7140211B A01 (Gốc) 18
30 SP Vật lý 7140211C C01 (Gốc) 21.4
31 SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) 7140211D A00 (Gốc) 18.05
32 SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) 7140211E A01 (Gốc) 18.35
33 SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) 7140211G C01 (Gốc) 20.75
34 SP Hoá học 7140212A A00 (Gốc) 18.6
35 SP Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh) 7140212B D07 (Gốc) 18.75
36 SP Sinh học 7140213A A00 (Gốc) 17.9
37 SP Sinh học 7140213B B00 (Gốc) 19.35
38 SP Sinh học 7140213C B03 (Gốc) 20.45
39 SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh) 7140213D D01 (Gốc) 17.55
40 SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh) 7140213E D07 (Gốc) 18.4
41 SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh) 7140213F D08 (Gốc) 17.8
42 SP Ngữ văn 7140217C C00 (Gốc) 24
43 SP Ngữ văn 7140217D D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 21.1
44 SP Lịch sử 7140218C C00 (Gốc) 22
45 SP Lịch sử 7140218D D14 (Gốc); D62 (0); D64 (0) 18.05
46 SP Địa lý 7140219A A00 (Gốc) 17.75
47 SP Địa lý 7140219B C04 (Gốc) 21.55
48 SP Địa lý 7140219C C00 (Gốc) 22.25
49 SP Tiếng Anh 7140231 D01 (Gốc) 22.6
50 SP Tiếng Pháp 7140233C D15 (Gốc); D42 (0); D44 (0) 18.65
51 SP Tiếng Pháp 7140233D D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 18.6
52 SP Công nghệ 7140246A A00 (Gốc) 21.45
53 SP Công nghệ 7140246B A01 (Gốc) 20.1
54 SP Công nghệ 7140246C C01 (Gốc) 20.4
55 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 (Gốc) 21
56 Triết học 7229001B C03 (Gốc) 16.75
57 Triết học 7229001C C00 (Gốc) 16.5
58 Triết học 7229001D D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 16
59 Văn học 7229030C C00 (Gốc) 16
60 Văn học 7229030D D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 16
61 Chính trị học (Kinh tế chính trị Mác Lênin) 7310201A C14 (Gốc) 16.6
62 Chính trị học (Kinh tế chính trị Mác Lênin) 7310201B D84 (Gốc); D86 (0); D87 (0) 16.65
63 Chính trị học (Kinh tế chính trị Mác Lênin) 7310201D D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 17.35
64 Tâm lý học (Tâm lý học trường học) 7310401A C03 (Gốc) 16.1
65 Tâm lý học (Tâm lý học trường học) 7310401C C00 (Gốc) 16
66 Tâm lý học (Tâm lý học trường học) 7310401D D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 16.05
67 Tâm lý học giáo dục 7310403A C03 (Gốc) 16.4
68 Tâm lý học giáo dục 7310403C C00 (Gốc) 16
69 Tâm lý học giáo dục 7310403D D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 16.05
70 Việt Nam học 7310630B C04 (Gốc) 16.4
71 Việt Nam học 7310630C C00 (Gốc) 16
72 Việt Nam học 7310630D D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 16.45
73 Sinh học 7420101A A00 (Gốc) 19.2
74 Sinh học 7420101B B00 (Gốc) 17.05
75 Sinh học 7420101C C04 (Gốc) 16
76 Hóa học 7440112 A00 (Gốc) 16.85
77 Toán học 7460101B A00 (Gốc) 16.1
78 Toán học 7460101C A01 (Gốc) 16.3
79 Toán học 7460101D D01 (Gốc) 16.1
80 Công nghệ thông tin 7480201A A00 (Gốc) 16.05
81 Công nghệ thông tin 7480201B A01 (Gốc) 16.05
82 Công tác xã hội 7760101B D14 (Gốc); D62 (0); D64 (0) 16.75
83 Công tác xã hội 7760101C C00 (Gốc) 16
84 Công tác xã hội 7760101D D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 16

 

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo