Điểm Chuẩn Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn 2018

Ngày 6/8/2018, đại học Khoa học Xã hội và nhân văn chính thức công bố điểm trúng tuyển 2018.Theo đó điểm chuẩn năm 2018 dao động từ 16 đến 27,25 tùy từng ngành và tổ hợp xét tuyển.

diem chuan dai hoc khoa hoc xa hoi nhan van

Trường đại học khoa học xã hội và nhân văn

Năm 2018, đại học khoa học xã hội và nhân văn tuyển sinh 1800 chỉ tiêu cho tất cả các ngành. Trong đó ngành Đông phương chiếm nhiều chỉ tiêu nhất với 130 chỉ tiêu.

Trường Đại học Khoa Hoc Xã Hội & Nhân Văn tuyển sinh theo 2 phương thức:

+ Dựa theo kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) còn hạn sử dụng do đại học quốc gia Hà Nội tổ chức.

+ Xét tuyển dựa theo kết quả thi THPT Quốc Gia 2018 theo tổ hợp các môn/bài thi đã công bố của trường.

Cụ thể điểm chuẩn đại học khoa học xã hội và nhân văn như sau:

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 Báo chí 7320101 A00 17.75
2 Báo chí 7320101 C00 25
3 Báo chí 7320101 D01 19.75
4 Báo chí 7320101 D02 19.5
5 Báo chí 7320101 D03 17.5
6 Báo chí 7320101 D04 18
7 Báo chí 7320101 D05 18.5
8 Báo chí 7320101 D06 17
9 Báo chí 7320101 D78 19
10 Báo chí 7320101 D79 18
11 Báo chí 7320101 D80 18
12 Báo chí 7320101 D81 18
13 Báo chí 7320101 D82 18
14 Báo chí 7320101 D83 18
15 Chính trị học 7310201 A00 16.5
16 Chính trị học 7310201 C00 22
17 Chính trị học 7310201 D01 16.25
18 Chính trị học 7310201 D02 18
19 Chính trị học 7310201 D03 18
20 Chính trị học 7310201 D04 18
21 Chính trị học 7310201 D05 18
22 Chính trị học 7310201 D06 18
23 Chính trị học 7310201 D78 18
24 Chính trị học 7310201 D79 18
25 Chính trị học 7310201 D80 18
26 Chính trị học 7310201 D81 18
27 Chính trị học 7310201 D82 18
28 Chính trị học 7310201 D83 18
29 Công tác xã hội 7760101 A 00 16
30 Công tác xã hội 7760101 C00
31 Công tác xã hội 7760101 D01 19
32 Công tác xã hội 7760101 D02 18
33 Công tác xã hội 7760101 D03 18
34 Công tác xã hội 7760101 D04 18
35 Công tác xã hội 7760101 D05 18
36 Công tác xã hội 7760101 D06 18
37 Công tác xã hội 7760101 D78 17
38 Công tác xã hội 7760101 D79 18
39 Công tác xã hội 7760101 D80 18
40 Công tác xã hội 7760101 D81 18
41 Công tác xã hội 7760101 D82 18
42 Công tác xã hội 7760101 D83 18
43 Công tác xã hội 7310620 A00 16
44 Công tác xã hội 7310620 C00 25
45 Công tác xã hội 7310620 D01 19.25
46 Công tác xã hội 7310620 D02 18
47 Công tác xã hội 7310620 D03 18
48 Công tác xã hội 7310620 D04 18
49 Công tác xã hội 7310620 D05 18
50 Công tác xã hội 7310620 D06 18
51 Công tác xã hội 7310620 D78 19.75
52 Công tác xã hội 7310620 D79 18
53 Đông Nam Á học 7310620 D80 18
54 Đông Nam Á học 7310620 D81 18
55 Đông Nam Á học 7310620 D82 17.75
56 Đông Nam Á học 7310620 D83 18
57 Đông phương học 7310608 C00
58 Đông phương học 7310608 D01 22.25
59 Đông phương học 7310608 D02 18
60 Đông phương học 7310608 D03 18
61 Đông phương học 7310608 D04 18
62 Đông phương hoc 7310608 D05 18
63 Đông phương học 7310608 D06 17
64 Đông phương học 7310608 D78 22.25
65 Đông phương học 7310608 D79 18
66 Đông phương học 7310608 D80 18
67 Đông phương học 7310608 D81 18
68 Đông phương học 7310608 D82 18
69 Đông phương học 7310608 D83 18
70 Hán Nôm 7220104 C00 22
71 Hán Nôm 7220104 D01 18
72 Hán Nôm 7220104 D02 18
73 Hán Nôm 7220104 D03 18
74 Hán Nôm 7220104 D04 18
75 Hán Nôm 7220104 D05 18
76 Hán Nôm 7220104 D06 18
77 Hán Nôm 7220104 D78 17
78 Hán Nôm 7220104 D79 18
79 Hán Nôm 7220104 D80 18
80 Hán Nôm 7220104 D81 18
81 Hán Nôm 7220104 D82 18
82 Hán Nôm 7220104 D83 18
83 Khoa học quản lý 7340401 A00 16
84 Khoa học quản lý 7340401 C00 23,5
85 Khoa học quản lý 7340401 D01 19.25
86 Khoa học quản lý 7340401 D02 18
87 Khoa học quản lý 7340401 D03 18
88 Khoa học quản lý 7340401 D04 18
89 Khoa học quản lý 7340401 D05 18
90 Khoa học quản lý 7340401 D06 17
91 Khoa học quản lý 7340401 D78 17
92 Khoa học quản lý 7340401 D79 18
93 Khoa học quản lý 7340401 D80 18
94 Khoa học quản lý 7340401 D81 18
95 Khoa học quản lý 7340401 D82 18
96 Khoa học quản lý 7340401 D83 18
97 Lich sử 7229010 C00 21
98 Lich sử 7229010 D01 16.5
99 Lich sử 7229010 D02 18
100 Lich sử 7229010 D03 18
101 Lich sử 7229010 D04 18
102 Lich sử 7229010 D05 18
103 Lich sử 7229010 D06 18
104 Lich sử 7229010 D78 18
105 Lich sử 7229010 D79 18
106 Lich sử 7229010 D80 18
107 Lich sử 7229010 D81 18
108 Lich sử 7229010 D82 18
109 Lich sử 7229010 D83 18
110 Lưu trữ học 7320303 A00 17
111 Lưu trữ học 7320303 coo 21
112 Lưu trữ học 7320303 D01 16.5
113 Lưu trữ học 7320303 D02 18
114 Lưu trữ học 7320303 D03 18
115 Lưu trữ học 7320303 D04 18
116 Lưu trữ học 7320303 D05 18
117 Lưu trữ học 7320303 D06 18
118 Lưu trữ học 7320303 D78 17
119 Lưu trữ học 7320303 D79 18
120 Lưu trữ học 7320303 D80 18
121 Lưu trữ học 7320303 D81 18
122 Lưu trữ học 7320303 D82 18
123 Lưu trữ học 7320303 D83 18
124 Ngôn ngữ học 7229020 C00 22
125 Ngôn ngữ học 7229020 D01 20.25
126 Ngôn ngữ học 7229020 D02 18
127 Ngôn ngữ học 7229020 D03 18
128 Ngôn ngữ học 7229020 D04 18
129 Ngôn ngữ học 7229020 D05 17.5
130 Ngôn ngữ học 7229020 D06 19.25
131 Ngôn ngữ học 7229020 D78 18.5
132 Ngôn ngữ học 7229020 D79 18
133 Ngôn ngữ học 7229020 D80 18
134 Ngôn ngữ học 7229020 D81 18
135 Ngôn ngữ học 7229020 D82 18
136 Ngôn ngữ học 7229020 D83 18
137 Nhân học 7310302 A00 16
138 Nhân học 7310302 coo 20.75
139 Nhân học 7310302 D01 19
140 Nhân học 7310302 D02 18
141 Nhân học 7310302 D03 18
142 Nhân học 7310302 D04 18
143 Nhân học 7310302 D05 18
144 Nhân học 7310302 D06 18
145 Nhân học 7310302 D78 16.5
146 Nhân học 7310302 D79 18
147 Nhân học 7310302 D80 18
148 Nhân học 7310302 D81 18
149 Nhân học 7310302 D82 18
150 Nhân học 7310302 D83 18
151 Quan hệ công chúng 7320108 C00 25.5
152 Quan hệ công chúng 7320108 D01 21.25
153 Quan hệ công chúng 7320108 D02 18
154 Quan hệ công chúng 7320108 D03 17.75
155 Quan hệ công chúng 7320108 D04 18
156 Quan hệ công chúng 7320108 D05 18
157 Quan hệ công chúng 7320108 D06 18
158 Quan hệ công chúng 7320108 D78 21
159 Quan hệ công chúng 7320108 D79 18
160 Quan hệ công chúng 7320108 D80 18
161 Quan hệ công chúng 7320108 D81 18
162 Quan hệ công chúng 7320108 D82 18
163 Quan hệ công chúng 7320108 D83 18
164 Quản lý thông tin 7320205 A00 16.5
165 Quản lý thông tin 7320205 C00 21
166 Quản lý thông tin 7320205 D01 17
167 Quản lý thông tin 7320205 D02 18
168 Quản lý thông tin 7320205 D03 18
169 Quản lý thông tin 7320205 D04 18
170 Quản lý thông tin 7320205 D05 18
171 Quản lý thông tin 7320205 D06 18
172 Quản lý thông tin 7320205 D78 16.5
173 Quản lý thông tin 7320205 D79 18
174 Quản lý thông tin 7320205 D80 18
175 Quản lý thông tin 7320205 D81 18
176 Quản lý thông tin 7320205 D82 18
177 Quản lý thông tin 7320205 D83 18
178 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00 26.5
179 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01 21.75
180 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D02 18
181 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D03 17.75
182 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D04 17
183 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D05 18
184 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D06 18
185 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D78 22
186 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D79 18
187 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D80 18
188 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D81 18
189 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D82 18
190 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D83 17
191 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810201 coo 26.25
192 Quản trị khách sạn 7810201 D01 21.5
193 Quản trị khách sạn 7810201 D02 18
194 Quản trị khách sạn 7810201 D03 18.75
195 Quản trị khách sạn 7810201 D04 18
196 Quản trị khách sạn 7810201 D05 17
197 Quản trị khách sạn 7810201 D06 17
198 Quản trị khách sạn 7810201 D78 20.75
199 Ọuản tri khách san 7810201 D79 18
200 Quản trị khách sạn 7810201 D80 18
201 Quản trị khách sạn 7810201 D81 18
202 Quản trị khách sạn 7810201 D82 18
203 Quản trị khách sạn 7810201 D83 18
204 Quản trị văn phòng 7340406 A00 18.25
205 Quản trị văn phòng 7340406 C00 25
206 Quản trị văn phòng 7340406 D01 18.75
207 Quản tri văn phòng 7340406 D02 18
208 Quản trị văn phòng 7340406 D03 18
209 Quản trị văn phòng 7340406 D04 18
210 Quản trị văn phòng 7340406 D05 18
211 Quản trị văn phòng 7340406 D06 18
212 Quản trị văn phòng 7340406 D78 18.5
213 Quản trị văn phòng 7340406 D79 18
214 Quản trị văn phòng 7340406 D80 18
215 Quản tri văn phòng 7340406 D81 18
216 Quản trị văn phòng 7340406 D82 18
217 Quản trị văn phòng 7340406 D83 18
218 Quốc tế học 7310601 A00 16.5
219 Quốc tế học 7310601 coo 25
220 Quốc tế học 7310601 D01 19.25
221 Quốc tế học 7310601 D02 17
222 Quốc tế học 7310601 D03 18
223 Quốc tế học 7310601 D04 18
224 Quốc tế học 7310601 D05 18
225 Quốc tế học 7310601 D06 18
226 Quốc tế học 7310601 D78 17
227 Quốc tế học 7310601 D79 18
228 Quốc tế học 7310601 D80 18
229 Quốc tế học 7310601 D81 18
230 Quốc tế học 7310601 D82 18
231 Quốc tế học 7310601 D83 18
232 Tâm lý học 7310401 A00 19.5
233 Tâm lý học 7310401 coo 24.25
234 Tâm lý học 7310401 D01 21.5
235 Tâm lý học 7310401 D02 21
236 Tâm lý học 7310401 D03 21
237 Tâm lý học 7310401 D04 19
238 Tâm lý học 7310401 D05 18
239 Tâm lý học 7310401 D06 18.75
240 Tâm lý học 7310401 D78 20.25
241 Tâm lý học 7310401 D79 18
242 Tâm lý học 7310401 D80 18
243 Tâm lý học 7310401 D81 18
244 Tâm lý học 7310401 D82 21
245 Tâm lý học 7310401 D83 18
246 Thông tin – thư viện 7320201 A00 16
247 Thông tin – thư viện 7320201 coo 19.75
248 Thông tin – thư viện 7320201 D01 17
249 Thông tin – thư viện 7320201 D02 18
250 Thông tin – thư viện 7320201 D03 18
251 Thông tin – thư viện 7320201 D04 18
252 Thông tin – thư viện 7320201 D05 18
253 Thông tin – thư viện 7320201 D06 18
254 Thông tin – thư viện 7320201 D78 17
255 Thông tin – thư viện 7320201 D79 18
256 Thông tin – thư viện 7320201 D80 18
257 Thông tin – thư viện 7320201 D81 18
258 Thông tin – thư viện 7320201 D82 18
259 Thông tin – thư viện 7320201 D83 18
260 Tôn giáo học 7229009 A 00 16.5
261 Tôn giáo học 7229009 COO 17.75
262 Tôn giáo học 7229009 DOI 16.5
263 Tôn giáo học 7229009 D02 18
264 Tôn giáo học 7229009 D03 17.5
265 Tôn giáo học 7229009 D04 18
266 Tôn giáo hoc 7229009 D05 18
267 Tôn giáo học 7229009 D06 18
268 Tôn giáo học 7229009 D78 16.5
269 Tôn giáo học 7229009 D79 18
270 Tôn giáo học 7229009 D80 18
271 Tôn giáo học 7229009 D81 18
272 Tôn giáo học 7229009 D82 18
273 Tôn giáo học 7229009 D83 18
274 Triết học 7229001 A00 16
275 Triết học 7229001 C00
276 Triết học 7229001 D01 16.5
277 Triết học 7229001 D02 18
278 Triết học 7229001 D03 18
279 Triết học 7229001 D04 18
280 Triết học 7229001 D05 17
281 Triết học 7229001 D06 18
282 Triết học 7229001 D78 18
283 Triết học 7229001 D79 18
284 Triết học 7229001 D80 18
285 Triết học 7229001 D81 18
286 Triết học 7229001 D82 18
287 Triết học 7229001 D83 18
288 Văn học 7229030 coo 21.5
289 Văn học 7229030 D01 19
290 Văn học 7229030 D02 18
291 Văn học 7229030 D03 18
292 Văn học 7229030 D04 18
293 Văn học 7229030 D05 18
294 Văn học 7229030 D06 18
295 Văn học 7229030 D78 17.25
296 Văn học 7229030 D79 18
297 Văn học 7229030 D80 18
298 Văn học 7229030 D81 17.5
299 Văn học 7229030 D82 18
300 Văn học 7229030 D83 18
301 Việt Nam học 7310630 coo 23.5
302 Việt Nam học 7310630 D01 16.5
303 Việt Nam học 7310630 D02 18
304 Việt Nam học 7310630 D03 18
305 Việt Nam học 7310630 D04 18
306 Việt Nam học 7310630 D05 18
307 Việt Nam học 7310630 D06 18
308 Việt Nam học 7310630 D78 17
309 Việt Nam học 7310630 D79 18
310 Việt Nam học 7310630 D80 18
311 Việt Nam học 7310630 D81 18
312 Việt Nam học 7310630 D82 18
313 Việt Nam học 7310630 D83 18
314 Xã hội học 7310301 A00 16
315 Xã hội học 7310301 C00
316 Xã hội học 7310301 D01 17.75
317 Xã hội học 7310301 D02 18
318 Xã hội học 7310301 D03 18
319 Xã hội học 7310301 D04 18
320 Xã hội học 7310301 D05 18
321 Xã hội học 7310301 D06 18
322 Xã hội học 7310301 D78 17.25
323 Xã hội học 7310301 D79 18
324 Xã hội học 7310301 D80 18
325 Xã hội học 7310301 D81 18
326 Xã hội học 7310301 D82 18
327 Xã hội học 7310301 D83 18

Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn lưu ý thí sinh: Từ 8h00, ngày 6/8/2018, thí sinh trúng tuyển đại học chính quy năm 2018 vào Trường ĐH KHXH&NV tra cứu thông tin trúng tuyển và xác nhận nhập học trực tuyến.

Sau khi biết kết quả xét tuyển, các thí sinh trúng tuyển vào Trường ĐH KHXH&NV xác nhận nhập học bằng hình thức trực tuyến tại địa chỉ: http://tuyensinh.vnu.edu.vn trong khoảng thời gian từ 8h00 ngày 6/8/2018 đến trước 17h00 ngày 12/8/2018.

 

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo