Đại Học Lao Động Xã Hội thông báo tuyển sinh 2018



dai hoc lao dong xa hoiTên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC LAO ĐỘNG XÃ HỘI
TRỤ SỞ CHÍNH
– Ký hiệu trường: DLX
– Địa chỉ: 43 Trần Duy Hưng – Trung Hoà, Cầu Giấy. 
– Điện thoại: 024. 35566.175 – 024.35568.795.
 

 

ĐẠI HỌC LAO ĐỘNG XÃ HỘI THÔNG BÁO 

TUYỂN SINH NĂM 2018

Với mục tiêu đáp ứng nguồn lực cho sự phát triển kinh tế của đất nước trong thời kỳ hội nhập cùng với chương trình định hướng đào tạo, Trường Đại Học Lao Động Xã Hội thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2018 với các chuyên ngành đào tạo sau:

1.      Ngành đào tạo

TT Nơi đào tạo/ngành học Mã ngành Tổ hợp môn thi Chỉ tiêu tuyển sinh
1 Trụ sở chính – Số 43 đường Trần Duy Hưng, TP. Hà Nội – DLX 2.450
1.1 Quản trị nhân lực 7340404 Toán, Lý, Hóa (TLH); 580
Toán, Lý, Anh (TLA);
Toán, Văn, Anh (TVA)
1.2 Kinh tế (Kinh tế lao động) 7310101 Toán, Lý, Hóa (TLH); 100
Toán, Lý, Anh (TLA);
Toán, Văn, Anh (TVA)
1.3 Kế toán 7340301 Toán, Lý, Hóa (TLH); 580
Toán, Lý, Anh (TLA);
Toán, Văn, Anh (TVA)
1.4 Luật kinh tế 7380107 Toán, Lý, Hóa (TLH); 100
Toán, Lý, Anh (TLA);
Toán, Văn, Anh (TVA)
1.5 Bảo hiểm 7340204 Toán, Lý, Hóa (TLH); 250
Toán, Lý, Anh (TLA);
Toán, Văn, Anh (TVA)
1.6 Quản trị kinh doanh 7340101 Toán, Lý, Hóa (TLH); 410
Toán, Lý, Anh (TLA);
Toán, Văn, Anh (TVA)
1.7 Công tác xã hội 7760101 Toán, Lý, Hóa (TLH); 380
Toán, Lý, Anh (TLA);
Toán, Văn, Anh (TVA);
Văn, Sử, Địa (VSĐ)
1.8 Tâm lý học 7310401 Toán, Lý, Hóa (TLH); 50
Toán, Lý, Anh (TLA);
Toán, Văn, Anh (TVA);
Văn, Sử, Địa (VSĐ)
2 Cơ sở Sơn Tây – P. Xuân Khanh, TX Sơn Tây, TP. Hà Nội – DLT 300
Xét tuyển dựa vào KQ thi THPTQG Xét tuyển học bạ THPT
2.1 Quản trị nhân lực 7340404 Toán, Lý, Hóa (TLH); 60 30
Toán, Lý, Anh (TLA);
Toán, Văn, Anh (TVA)
2.2 Kế toán 7340301 Toán, Lý, Hóa (TLH); 60 30
Toán, Lý, Anh (TLA);
Toán, Văn, Anh (TVA)
2.3 Bảo hiểm 7340204 Toán, Lý, Hóa (TLH); 20 10
Toán, Lý, Anh (TLA);
Toán, Văn, Anh (TVA)
2.4 Quản trị kinh doanh 7340101 Toán, Lý, Hóa (TLH); 30 10
Toán, Lý, Anh (TLA);
Toán, Văn, Anh (TVA)
2.5 Công tác xã hội 7760101 Toán, Lý, Hóa (TLH); 35 15
Toán, Lý, Anh (TLA);
Toán, Văn, Anh (TVA);
Văn, Sử, Địa (VSĐ)
3 Cơ sở II – Thành phố Hồ Chí Minh – DLS 1
3.1 Quản trị nhân lực 7340404 Toán, Lý, Hóa (TLH); 220
Toán, Lý, Anh (TLA);
Toán, Văn, Anh (TVA)
3.2 Kế toán 7340301 Toán, Lý, Hóa (TLH); 200
Toán, Lý, Anh (TLA);
Toán, Văn, Anh (TVA)
3.3 Bảo hiểm 7340204 Toán, Lý, Hóa (TLH); 100
Toán, Lý, Anh (TLA);
Toán, Văn, Anh (TVA)
3.4 Quản trị kinh doanh 7340101 Toán, Lý, Hóa (TLH); 180
Toán, Lý, Anh (TLA);
Toán, Văn, Anh (TVA)
3.5 Luật kinh tế 7380107 Toán, Lý, Hóa (TLH); 100
Toán, Lý, Anh (TLA);
Toán, Văn, Anh (TVA)
3.6 Công tác xã hội 7760101 Toán, Lý, Hóa (TLH); 100
Toán, Lý, Anh (TLA);
Toán, Văn, Anh (TVA);
Văn, Sử, Địa (VSĐ)
3.7 Kinh tế (Kinh tế lao động) 7310101 Toán, Lý, Hóa (TLH); 50
Toán, Lý, Anh (TLA);
Toán, Văn, Anh (TVA)
3.8 Tâm lý học 7310401 Toán, Lý, Hóa (TLH); 50
Toán, Lý, Anh (TLA);
Toán, Văn, Anh (TVA);
Văn, Sử, Địa (VSĐ)

2.      Đối tượng xét tuyển:

– Đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp, sau đây gọi chung là tốt nghiệp trung học.
– Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành. Đối với người khuyết tật được UBND cấp tỉnh công nhận thì Hiệu trưởng nhà trường xem xét, quyết định cho dự tuyển sinh vào các ngành học phù hợp với tình trạng sức khỏe.

3.      Phạm vi xét tuyển: 

Tuyển sinh trong cả nước

4.      Phương thức tuyển sinh:

– Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia với các tổ hợp cụ thể theo từng ngành dự thi.

5.      Chỉ tiêu tuyển sinh:

– Thí sinh đăng ký nguyện vọng theo nhóm ngành. Mỗi nhóm ngành sẽ bao gồm một hoặc nhiều ngành và được xác định bởi mã nhóm ngành theo quy định. Đối với một nhóm ngành, các tổ hợp xét tuyển được xét bình đẳng khi xác định điểm trúng tuyển. Do đó thí sinh chỉ nên đăng ký một tổ hợp môn xét tuyển có kết quả thi cao nhất.
– Ngay thời điểm thí sinh xác nhận nhập học, Hội đồng tuyển sinh sẽ tổ chức phân ngành học cho các thí sinh trúng tuyển vào nhóm ngành có 2 ngành trở lên trên cơ sở: điểm tổ hợp xét tuyển của thí sinh; nguyện vọng ngành của thí sinh và chỉ tiêu đào tạo ngành do Trường quy định.

6. Tổ chức tuyển sinh:

Thời gian và hình thức nhận ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối từng ngành đào tạo…
– Hồ sơ ĐKXT: theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
– Hồ sơ thi môn năng khiếu, hồ sơ đăng ký nguyện vọng xét tuyển, điều kiện dự thi… theo thông báo được đăng tải tại website: www.hau.edu.vn

7. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:         

Theo quy định của ĐHQGHN và của Bộ Giáo dục và Đào tạo

98. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy: 

Mức học phí và lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm được thực hiện theo Nghị định số 86/2015/NĐ-CP của Thủ tướng chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 – 2016 đến năm học 2020 – 2021.

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo