Đại Học Lâm Nghiệp Tuyển Sinh 2018

truong dai hoc lam nghiep phan hieu mien nam 1 - Đại Học Lâm Nghiệp Tuyển Sinh  2018

Tên trường: Trường Đại học Lâm Nghiệp
Mã trường: LNH
Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, Hà Nội 
Điện thoại: 024 33840233 – Fax: 024 33840063
Website: http://vnuf.edu.vn/
Học phí dự kiến: 220.000 VND/tín chỉ

THÔNG BÁO 
TUYỂN SINH HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

Nhằm nâng cao chất lượng đào tạo và đào tạo ra nguồn nhân lực cao đáp ứng yêu cầu của thị trường lao động trong thời kỳ hội nhập kinh tế thế giới và khu vực. Căn cứ vào chi tiêu tuyển sinh đại học chính quy năm 2018, trường Đại học Lâm nghiệp thông báo xét tuyển hệ đại học chính quy năm 2018 theo hình thức xét tuyển điểm thi Trung học phổ thông quốc gia (THPTQG) và kết quả học tập năm học lớp 12 như sau: 
1. Ngành đào tạo và chỉ tiêu đào tạo
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP; KÍ HIỆU TRƯỜNG: VNUF
Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, Hà Nội.
Tên Ngành Học
Mã Ngành
Chỉ Tiêu
Tổ Hợp Xét Tuyển
Quản Lý Tài Nguyên Thiên Nhiên
52908532
50
Khối A. Toán, Lý, Hóa;
Khối B. Toán, Sinh, Hóa
Khối D1. Toán, Văn, Anh.
A16. Toán, Văn, KHTN
Công Nghệ Sinh Học (Chất lượng cao)
52420201
50
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Sinh, Hóa;
D08. Toán, Sinh, Anh.
A16. Toán, Văn, KHTN
Lâm Nghiệp (CT đào tạo bằng Tiếng Anh)
52620201
50
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Hóa, Sinh
D01. Toán, Văn, Anh;
A16. Toán, Văn, KHTN
Công Nghệ Chế Biến Lâm Sản (Chất lượng cao)
52540301
50
A00. Toán, Lý, Hóa;
Khối D07. Toán, Hóa, Anh;
D01. Toán, Văn, Anh.
A16. Toán, Văn, KHTN
Kỹ Thuật Cơ Khí (Chất lượng cao)
52520103
50
A00. Toán, Lý, Hóa;
A01. Toán, Lý, Anh;
D01. Toán, Văn, Anh;
A16. Toán, Văn, KHTN
Công Nghệ Sinh Học
52420201
100
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Sinh, Hóa;
D08. Toán, Sinh, Anh.
A16. Toán, Văn, KHTN
Quản Lý Tài Nguyên Thiên Nhiên (T. Việt)
52908532
70
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Sinh, Hóa
D01. Toán, Văn, Anh.
A16. Toán, Văn, KHTN
Khoa Học Môi Trường
52440301
210
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Sinh, Hóa
D01. Toán, Văn, Anh.
A16. Toán, Văn, KHTN
Quản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường
52850101
70
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Sinh, Hóa
D01. Toán, Văn, Anh.
A16. Toán, Văn, KHTN
Quản Lý Tài Nguyên Rừng (Kiểm lâm)
52620211
322
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Sinh, Hóa
D01. Toán, Văn, Anh.
A16. Toán, Văn, KHTN
Bảo Vệ Thực Vật
52620112
70
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Sinh, Hóa
D01. Toán, Văn, Anh
A16. Toán, Văn, KHTN
Thú Y
52640101
70
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Sinh, Hóa;
D08. Toán, Sinh, Anh.
A16. Toán, Văn, KHTN
Chăn Nuôi
52620105
 
70
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Sinh, Hóa;
D08. Toán, Sinh, Anh.
A16. Toán, Văn, KHTN
Quản Lý Đất Đai
52850103
140
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Sinh, Hóa
D01. Toán, Văn, Anh.
A16. Toán, Văn, KHTN
Khoa Học Cây Trồng
52620110
 
70
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Sinh, Hóa
D01. Toán, Văn, Anh.
A16. Toán, Văn, KHTN
Khuyến Nông
52620102
 
70
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Sinh, Hóa
D01. Toán, Văn, Anh.
A16. Toán, Văn, KHTN
Kế Toán
52340301
 
350
A00. Toán, Lý, Hóa;
D01. Toán, Văn, Anh;
A16. Toán, Văn, KHTN
C15. Toán, Văn, KHXH
Kinh Tế
52310101
 
56
A00. Toán, Lý, Hóa;
D01. Toán, Văn, Anh;
A16. Toán, Văn, KHTN
C15. Toán, Văn, KHXH
Kinh Tế Nông Nghiệp
52620115
 
70
A00. Toán, Lý, Hóa;
D01. Toán, Văn, Anh;
A16. Toán, Văn, KHTN
C15. Toán, Văn, KHXH
Quản Trị Kinh Doanh
52340101
140
A00. Toán, Lý, Hóa;
D01. Toán, Văn, Anh;
A16. Toán, Văn, KHTN
C15. Toán, Văn, KHXH
Hệ Thống Thông Tin (Công nghệ thông tin)
52480104
70
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Hóa, Sinh
D01. Toán, Văn, Anh;
A16. Toán, Văn, KHTN
Công Tác Xã Hội
52760101
56
A00. Toán, Lý, Hóa;
D01. Toán, Văn, Anh;
C00. Văn, Sử, Địa.
C15. Toán, Văn, KHXH
Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành
52340103
70
A00. Toán, Lý, Hóa;
D01. Toán, Văn, Anh;
C00. Văn, Sử, Địa.
C15. Toán, Văn, KHXH
Lâm Sinh
52620205
140
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Hóa, Sinh
D01. Toán, Văn, Anh;
A16. Toán, Văn, Khoa học TN
Lâm Nghiệp (CT đào tạo bằng Tiếng Việt)
52620201
70
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Hóa, Sinh
D01. Toán, Văn, Anh;
A16. Toán, Văn, KHTN
Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng
52580201
140
A00. Toán, Lý, Hóa;
A01. Toán, Lý, Anh;
D01. Toán, Văn, Anh;
A16. Toán, Văn, KHTN
Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô
52510205
70
A00. Toán, Lý, Hóa;
A01. Toán, Lý, Anh;
D01. Toán, Văn, Anh;
A16. Toán, Văn, KHTN
Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử
52510203
70
A00. Toán, Lý, Hóa;
A01. Toán, Lý, Anh;
D01. Toán, Văn, Anh;
A16. Toán, Văn, KHTN
Kỹ Thuật Cơ Khí (Công nghệ chế tạo máy)
52520103
70
A00. Toán, Lý, Hóa;
A01. Toán, Lý, Anh;
D01. Toán, Văn, Anh;
A16. Toán, Văn, Khoa học TN
Công Thôn (Công nghiệp phát triển nông thôn)
52510210
70
A00. Toán, Lý, Hóa;
A01. Toán, Lý, Anh;
D01. Toán, Văn, Anh;
A16. Toán, Văn, KHTN
Thiết Kế Công Nghiệp
52210402
52
A00. Toán, Lý, Hóa;
D01. Toán, Văn, Anh;
A17. Toán, Lý, KHXH
C15. Toán, Văn, KHXH
Thiết Kế Nội Thất
52210405
52
A00. Toán, Lý, Hóa;
D01. Toán, Văn, Anh;
A17. Toán, Lý, KHXH
C15. Toán, Văn, KHXH
Kiến Trúc Cảnh Quan
52580110
140
A00. Toán, Lý, Hóa;
D01. Toán, Văn, Anh;
A17. Toán, Lý, KHXH
C15. Toán, Văn, KHXH
Lâm Nghiệp Đô Thị
52620202
70
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Hóa, Sinh
D01. Toán, Văn, Anh;
A17. Toán, Lý, KHXH
Công Nghệ Vật Liệu
52515402
70
A00. Toán, Lý, Hóa;
D07. Toán, Hóa, Anh;
D01. Toán, Văn, Anh.
A16. Toán, Văn, KHTN
Công Nghệ Chế Biến Lâm Sản (Công nghệ gỗ)
52540301
70
A00. Toán, Lý, Hóa;
D07. Toán, Hóa, Anh;
D01. Toán, Văn, Anh.
A16. Toán, Văn, KHTN
2. Điều kiện đăng kí xét tuyển
Thí sinh thỏa mãn các điều kiện được đăng kí xét tuyển vào Trường Đại học Lâm nghiệp:
– Thí sinh có kết quả thi THPTQG và được xét công nhận tốt nghiệp THPTQG theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
– Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.
–    – Không vi phạm pháp luật theo quy định của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo. 
 3. Phương thức xét tuyển
     – Xét tuyển dựa vào kết quả kì thi THPTQG 2018
     – Xét tuyển dựa vào kết quả học tập năm lớp 12 bao gồm: học lực và hạnh kiểm.
4. Nguyên tắc xét tuyển
Đối với từng phương thức xét tuyển sẽ có những nguyên tắc riêng, cụ thể:
a, Xét tuyển dựa vào kết quả điểm thi THPT quốc gia
– Tham dự kỳ thi THPTQG năm 2018 có tổng điểm 3 bài thi đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, bao gồm điểm ưu tiên theo khu vực và điểm ưu tiên theo đối tượng.
– Trường xét tuyển theo nguyên tắc điểm cao đến thấp cho đến khi tuyển đủ chỉ tiêu.
b, Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12
 Bước 1: Xác định sàn xét tuyển
– Đã tốt nghiệp THPT tính đến thời điểm xét tuyển;
– Kết quả học tập chung của các môn học dùng để xét tuyển năm lớp 12 đạt từ 6,0 điểm trở lên (theo thang điểm 10);
– Yêu cầu về hạnh kiểm: loại Khá (đối với cơ sở chính), loại trung bình (đối với Phân hiệu tỉnh Đồng Nai).
– Tổ hợp các môn xét tuyển theo kết quả điểm học tập năm học lớp 12.  
Bước 2: Xác định điểm xét tuyển theo thang điểm 10 cho các thí sinh đủ sàn xét tuyển.
– Cách xác định điểm xét tuyển: 
Điểm xét tuyển= (Điểm trung bình Môn 1+ Điểm trung bình Môn 2+ Điểm trung bình Môn 3) + Điểm ưu tiên (theo đối tượng và theo khu vực)
Lưu ý: Điểm trung bình mỗi môn ở trên trong năm học lớp 12. 
– Trường xét tuyển theo nguyên tắc điểm cao đến thấp cho đến khi tuyển đủ chỉ tiêu.
5. Hồ sơ đăng kí xét tuyển 
-Hồ sơ đăng ký xét tuyển bao gồm:
+ Phiếu đăng kí xét tuyển theo mẫu của Trừng Đại học Lâm nghiệ;
+ Bản sao học bạ, bằng tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2018), giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời bản gốc (đối với thí sinh tốt nghiệp 2018).
+ Các giấy tờ liên quan đến đối tượng ưu tiên.
+ Hai phong bì đã dán sẵn tem, ghi rõ địa chỉ liên lạc và số điện thoại để thông báo kết quả xét tuyển.
– Ngoài ra, thí sinh có thể đăng kí xét tuyển online trên website trường: www.vnuf.edu.com
6. Lệ phí đăng kí xét tuyển
Lệ phí áp dụng theo quy định ban hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
7. Học phí dự kiến
Học phí dự kiến năm 2018 là 220.000VNĐ/tín chỉ, áp dụng cho hai khu vực: cơ sở chính Hà Nội và Phân hiệu tỉnh Đồng Nai.
Nhà trường sẽ thực hiện điều chỉnh học phí theo quy định Chính phủ ban hành theo Nghị định số 86/QĐ-CP ngày 02/10/2015 về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân.
Bạn thích bài viết này ?

Speak Your Mind

*

DMCA.com Protection Status