Đại học Bạc Liêu thông báo tuyển sinh 2018

Trường Đại học Bạc Liêu

Thông báo tuyển sinh năm 2018

Loại hình đào tạo: Công lập
Địa chỉ: Số 178, Võ Thị Sáu, phường 8, TP Bạc Liêu, Tỉnh Bạc Liêu
Điện thoại: 0781.3821107 / Fax: 0781.3822653
Email: mail@blu.edu.vn
Website: blu.edu.vn

1. Đối tượng tuyển sinh
Đã tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT) theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên, trung cấp nghề.
Thí sinh tốt nghiệp trung cấp nghề phải là người đã tốt nghiệp trung học cơ sở, đã học đủ khối lượng kiến thức và đã đạt yêu cầu về thi các môn văn hóa THPT theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Thí sinh đã tốt nghiệp trung học vào các năm trước thì chỉ cần đăng ký các môn thi phục vụ cho tuyển sinh Đại học, cao đẳng tại các hội đồng thi THPT Quốc gia

2. Phạm vi tuyển sinh: Toàn quốc

3. Phương thức tuyển sinh
– Xét tuyển từ kết quả thi THPT Quốc gia 2018;
– Xét tuyển theo học bạ
– Kết hợp xét tuyển điểm thi THPT QG hoặc kết quả điểm học bạ với môn thi năng khiếu (đối với các ngành mầm non, GD thể chất)

 

4. Chỉ tiêu tuyển sinh các ngành
 
Ngành học
Mã ngành
Môn xét tuyển (chọn 1 trong các tổ hợp môn)
Chỉ tiêu
Đại học
540
 Quản trị kinh doanh
52340101
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
A02: Toán, Lý, Sinh
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
50
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
A16: Toán, Văn, KHTN
D90: Toán, Tiếng Anh, KHTN
 Kế toán 
52340301
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
A02: Toán, Lý, Sinh
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
90
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
A16: Toán, Văn, KHTN
D90: Toán, Tiếng Anh, KHTN
 Tài chính – Ngân hàng
52234021
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
A02: Toán, Lý, Sinh
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
50
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
A16: Toán, Văn, KHTN
D90: Toán, Tiếng Anh, KHTN
 Công nghệ thông tin 
52480201
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
A02: Toán, Lý, Sinh
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
50
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
A16: Toán, Văn, KHTN
D90: Toán, Tiếng Anh, KHTN
 Nuôi trồng thủy sản
52620301
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
B00: Toán, Sinh, Hóa
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
50
A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Sinh, Hóa
A16: Toán, Văn, KHTN
D90: Toán, Tiếng Anh, KHTN
 Bảo vệ thực  vật
52620112
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
B00: Toán, Sinh, Hóa
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
50
A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Sinh, Hóa
A16: Toán, Văn, KHTN
D90: Toán, Tiếng Anh, KHTN
 Chăn nuôi
52620105
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
B00: Toán, Sinh, Hóa
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
50
A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Sinh, Hóa
A16: Toán, Văn, KHTN
D90: Toán, Tiếng Anh, KHTN
 Tiếng Việt  và Văn hóa Việt Nam
52220101
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
A07: Toán, Sử, Địa
C03: Toán, Văn, Sử
60
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C15: Toán, Văn, KHXH
D78: Văn, Tiếng Anh, KHXH
 Ngôn ngữ Anh
52220201
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D09: Toán, Sử, Tiếng Anh
D14: Văn, Sử, Tiếng Anh
D15: Văn, Địa, Tiếng Anh
50
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D09: Toán, Sử, Tiếng Anh
D78: Văn, Tiếng Anh, KHXH
 Khoa học môi trường
52440301
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
B00: Toán, Sinh, Hóa
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
50
A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Sinh, Hóa
A16: Toán, Văn, KHTN
D90: Toán, Tiếng Anh, KHTN
Cao đẳng sư phạm
295
 Giáo dục Tiểu học
51140202
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
A07: Toán, Sử, Địa
C03: Toán, Văn, Sử
100
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C15: Toán, Văn, KHXH
D78: Văn, Tiếng Anh, KHXH
 Sư phạm Tiếng Anh
51140231
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D09: Toán, Sử, Tiếng Anh
D14: Văn, Sử, Tiếng Anh
D15: Văn, Địa, Tiếng Anh
30
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D90: Toán, Tiếng Anh, KHTN
D78: Văn, Tiếng Anh, KHXH
 Giáo dục Mầm Non
51140201
Toán, Văn, và thi môn năng khiếu: đọc, kể chuyện, hát
145
 Giáo dục thể chất
51140206
Toán, Sinh, và thi môn năng khiếu Thể dục thể thao
20
Cao đẳng ngoài sư phạm
165
 Kế toán
51340301
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
A02: Toán, Lý, Sinh
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
30
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
A16: Toán, Văn, KHTN
D90: Toán, Tiếng Anh, KHTN
 Công nghệ thông tin
51480201
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
A02: Toán, Lý, Sinh
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
30
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
A16: Toán, Văn, KHTN
 Nuôi trồng thủy sản
51620301
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
B00: Toán, Sinh, Hóa
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
50
A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Sinh, Hóa
A16: Toán, Văn, KHTN
 Dịch vụ thú y
51640201
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
B00: Toán, Sinh, Hóa
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
25
A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Sinh, Hóa
A16: Toán, Văn, KHTN
 Việt Nam học
Chuyên ngành Hướng dẫn DL, Chuyên ngành Văn hóa DL
51220 113
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
30
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C15: Toán, Văn, KHXH
D78: Văn, Tiếng Anh, KHXH

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo