Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải Tuyển Sinh 2018

dai hoc cong nghe giao thong van tai

Tên trường: Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Mã trường: GTA 
Địa chỉ: Số 54 Triều Khúc – Thanh Xuân Nam – Thanh Xuân – Hà Nội.
Điện thoại: 04.35526713, 04.38547536
Website: http://utt.edu.vn/

THÔNG BÁO 

TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY 

Căn cứ vào chỉ tiêu tuyển sinh 2018, Đại học Công nghệ Giao thông vận tải thông báo kế hoạch tuyển sinh như sau: 

1. Chỉ tiêu và ngành đào tạo

Mã ngành Các ngành đào tạo Chỉ tiêu Các tổ hợp môn
Tổng chỉ tiêu Thi THPT Quốc gia Xét theo học bạ
CƠ SỞ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
7510104 Công nghệ Kỹ thuật giao thông (gồm 05 chuyên ngành:  1. Xây dựng Cầu đường bộ; 2. Xây dựng Cầu đường bộ Việt – Anh; 3. Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông; 4. Xây dựng Đường sắt- Metro; 5. Xây dựng đường thủy và công trình biển) 300 250 50 1. Toán, Lý, Hóa; 2. Toán, Lý, Anh/Pháp; 3. Toán, Hóa, Anh/Pháp; 4. Toán, Văn, Anh/Pháp
7510102 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp) 100 100
7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô 200 200
7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử (gồm 02 chuyên ngành: 1. Cơ điện tử trên ô tô; 2. Cơ điện tử) 150 150
7510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 150 150
7480104 Hệ thống thông tin(gồm 04 chuyên ngành: 1. Hệ thống thông tin; 2. Hệ thống thông tin Việt – Anh; 3. Hệ thống thông tin và công nghệ trong xây dựng công trình giao thông; 4. Hệ thống thông tin và công nghệ trong xây dựng công trình ) 180 180
7510302 Điện tử – viễn thông 100 100
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 100 100
7340301 Kế toán ((gồm 02 chuyên ngành: 1. Kế toán doanh nghiệp; 2. Hệ thống thông tin Kế toán tài chính) 200 200
7580301 Kinh tế xây dựng 80 80
7340101 Quản trị doanh nghiệp(gồm 03 chuyên ngành: 1. Quản trị doanh nghiệp; 2. Quản trị Marketing; 3. Quản trị Tài chính và đầu tư) 120 120
7340201 Tài chính – Ngân hàng 30 30
7840101 Logistics và Vận tải đa phương thức 70 70
Quản lý, điều hành vận tải đường bộ 20 20
Quản lý, điều hành vận tải đường sắt 20 20
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 30 30 1. Toán, Lý, Hóa; 2. Toán, Lý, Anh/Pháp; 3. Toán, Hóa, Anh/Pháp; 4. Toán, Hóa, Sinh.
Ngành mới (dự kiến)
7340122 Thương mại điện tử 1. Toán, Lý, Hóa; 2. Toán, Lý, Anh/Pháp; 3. Toán, Hóa, Anh/Pháp; 4. Toán, Văn, Anh/Pháp.
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
7480201 Công nghệ thông tin
CƠ SỞ ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC
7510104VP CNKT xây dựng Cầu đường bộ 50 25 25 1. Toán, Lý, Hóa; 2. Toán, Lý, Anh/Pháp; 3. Toán, Hóa, Anh/Pháp; 4. Toán, Văn, Anh/Pháp.
7510102VP CNKT xây dựng dân dụng và công nghiệp 30 15 15
7510205VP Công nghệ kỹ thuật Ô tô 50 25 25
7480104VP Hệ thống thông tin 30 15 15
7340301VP Kế toán doanh nghiệp 30 15 15
7580301VP Kinh tế xây dựng 30 15 15
7510302VP Điện tử – viễn thông 30 15 15
CƠ SỞ ĐÀO TẠO THÁI NGUYÊN
7510104TN CNKT xây dựng Cầu đường bộ 50 20 30 1. Toán, Lý, Hóa; 2. Toán, Lý, Anh/Pháp; 3. Toán, Hóa, Anh/Pháp; 4. Toán, Văn, Anh/Pháp.
7510102TN CNKT xây dựng dân dụng và công nghiệp 30 15 15
7510205TN Công nghệ kỹ thuật Ô tô 30 15 15
7480104TN Hệ thống thông tin 30 15 15
7340301TN Kế toán doanh nghiệp 30 15 15
7580301TN Kinh tế xây dựng 30 15 15



2. Điều kiện đăng kí xét tuyển 

– Thí sinh tham gia kì thi THPTQG năm 2018.
– Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

3. Phương thức xét tuyển 

Trường đại học giao thông vận tải áp dụng phương thức tuyển sinh sau: 
– Xét tuyển dựa vào kết quả tổ hợp môn kì thi THPTQG năm 2018. 
– Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định chung của Bộ GD&ĐT. 

4. Nguyên tắc xét tuyển 

– Nhà trường áp dụng nguyên tắc xét tuyển từ cao xuống thấp đến khi đủ chỉ tiêu. 
– Trong trường hợp các thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau, ở cuối danh sách thì nhà trường sẽ xem xét tiêu chí phụ là điểm thi của môn Toán. 
– Nhà trường sử dụng kết quả miễn thi đối với môn Tiếng anh theo quy định. 
– Điểm sàn nhận đăng kí xét tuyển từng ngành (xem mục 1)

5. Tổ chức tuyển sinh 

Thời gian và hình thức đăng kí xét tuyển theo quy định chung của Bộ GD&ĐT. 

6. Chính sách ưu tiên 

Xét tuyển thẳng vào cơ sở Hà Nội và cơ sở Vĩnh Phúc: 
– Các thí sinh đã tốt nghiệp THPT và đáp ứng một trong những điều kiện sau: 
+ Theo Mục a,b,c,e,g,h,i Khoản 2 Điều 7 Quy chế Tuyển sinh đại học hệ chính quy, cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy
+ Học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi cấp tỉnh trở lên và có môn thi phù hợp với ngành đào tạo.
+ Học sinh tham dự kì thi tháng cuộc thi đường lên đỉnh Olympia do Đài truyền hình Việt Nam tổ chức. 
+ Học sinh giỏi 2 năm học THPT và có hạnh kiểm tốt. 
– Chỉ tiêu: 30 
– Nguyên tắc xét tuyển theo thứ tự điều kiện ưu tiên từ trên xuống dưới. 
 Xét tuyển thẳng dự bị du học Pháp tại cả 3 cơ sở đào tạo của Trường: 
– Các thí sinh đã tốt nghiệp THPT và đáp ứng một trong những điều kiện sau: 
+ Theo Mục a,b,c,e,g,h,i Khoản 2 Điều 7 Quy chế Tuyển sinh đại học hệ chính quy, cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy. 
+ Là học sinh thuộc khối THPT chuyên tiếng Pháp
+ Học sinh có kết quả học tập 3 năm học THPT có học lực đạt loại khá trở lên và hạnh kiểm đạt loại tốt. 
– Chỉ tiêu: 30
– Nguyên tắc xét tuyển theo thứ tự điều kiện ưu tiên từ trên xuống dưới 
Xét tuyển thẳng tại cơ sở thái nguyên
– Các ngành xét tuyển thẳng gồm: Công nghệ kỹ thuật giao thông (Xây dựng Cầu đường bộ), Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kế toán, Kinh tế xây dựng, Hệ thống thông tin, Công nghệ kỹ thuật Ô tô. Mỗi ngành có 20 chỉ tiêu. 
– Các thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có điểm trung bình các môn học năm lớp 12 dùng để xét tuyển không nhỏ hơn 6,0. 
– Nguyên tắc xét tuyển: xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu xét tuyển. 

7. Lệ phí xét tuyển 

Áp dụng lệ phí xét tuyển theo quy định của Bộ. 

8. Học phí dự kiến 

Theo quy định và lộ trình tăng học phí của Bộ GD&ĐT. 
 
 

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo